Finance

Danh sách
MAYBANK:KLSE
MayBank
10,08 MYR
+1,00%
(+0,10) 1 ngày
15 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MAYBANK...
Mở
9,98 MYR
Cao
10,10 MYR
Thấp
9,97 MYR
Vốn hoá thị trường
121,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,56 Tr
Khối lượng
6,66 Tr
Cổ tức
6,35%
Cổ tức hằng quý
0,16 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,64
Cao nhất trong 52 tuần
12,42 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
9,78 MYR
EPS
0,87 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
12,10 T
Số nhân viên
43 N
Mở
9,98 MYR
Cao
10,10 MYR
Thấp
9,97 MYR
Vốn hoá thị trường
121,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,56 Tr
Khối lượng
6,66 Tr
Cổ tức
6,35%
Cổ tức hằng quý
0,16 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,64
Cao nhất trong 52 tuần
12,42 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
9,78 MYR
EPS
0,87 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
12,10 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Malayan Banking Berhad is a Malaysian universal bank, with key operating "home markets" of Malaysia, Singapore, and Indonesia. According to the 2020 Brand Finance report, Maybank is Malaysia's most valuable bank brand, the fourth-top brand amongst the ASEAN countries and ranked 70th among the world's most valuable bank brands. Wikipedia
Giới thiệu về MayBank
Giám đốc điều hànhDato' Khairussaleh Ramli
Số nhân viên43,4 N
Ngày thành lập31 thg 5, 1960
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmaybank.com
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,22 MYR / 0,22 MYR
+3,23%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (MYR)
7,26 T / 7,44 T
-2,45%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,11 T
7,29 T
6,89 T
7,26 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,51 T
3,50 T
3,40 T
3,56 T
Chi phí hoạt động
3,59 T
3,59 T
3,47 T
3,62 T
Tổng chi phí hoạt động
3,59 T
3,59 T
3,47 T
3,62 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,52 T
3,70 T
3,41 T
3,64 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-62,75 Tr
-63,62 Tr
-70,85 Tr
-70,41 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,51 T
3,72 T
3,29 T
3,64 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,51 T
3,72 T
3,28 T
3,62 T
Chi phí thuế thu nhập
786,97 Tr
955,40 Tr
742,52 Tr
869,25 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,44%
25,67%
22,57%
23,86%
Chi phí hoạt động khác
23,18 Tr
22,48 Tr
21,13 Tr
21,22 Tr
Thu nhập ròng
2,62 T
2,68 T
2,48 T
2,69 T
Biên lợi nhuận ròng
36,87%
36,69%
36,02%
37,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,22
0,22
0,21
0,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-425,00 N
-25,31 Tr
-246,00 N
-1,18 Tr
Các ứng dụng của Google