Finance

Danh sách
Tại sao MAXQF tăng 3,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
MAXQF:OTCMKTS
Maritime Launch Services Inc
0,29 US$
+3,55%
(+0,0099) 1 ngày
12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MAXQF...
Mở
0,27 US$
Cao
0,29 US$
Thấp
0,27 US$
Khối lượng giao dịch trung bình
56,66 N
Khối lượng
25,79 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,59 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,04 US$
Beta
5,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
760,20 Tr
Số nhân viên
9
Mở
0,27 US$
Cao
0,29 US$
Thấp
0,27 US$
Khối lượng giao dịch trung bình
56,66 N
Khối lượng
25,79 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,59 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,04 US$
Beta
5,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
760,20 Tr
Số nhân viên
9
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Maritime Launch Services is a Canadian space transport services company founded in 2016 and headquartered in Halifax, Nova Scotia, Canada. MLS is building a commercial launch facility near Canso, Nova Scotia called Spaceport Nova Scotia. Three sub-orbital flights have been launched from this site. Originally, MLS was to rely on Ukrainian-built Cyclone-4M rockets by Pivdenne Design Office to launch polar and Sun-synchronous orbit from Canso, Nova Scotia. Due to supply problems caused by the 2022 Russian invasion of Ukraine, the agreement was terminated. In 2024, Maritime Launch Services transitioned to an airport model, planning to lease facilities and services to launch vehicle providers. The company has signed agreements with Netherlands-based T-Minus Engineering, Quebec-based Reaction Dynamics, and Germany-based Isar Aerospace to provide launch services. The company has signed Letters of Intent with UK-based Skyrora and South Korea-based Innospace. Wikipedia
Giới thiệu về Maritime Launch Services Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9
Ngày thành lập2016
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
-
14,98 N
946,60 N
5,59 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
596,02 N
1,24 Tr
1,03 Tr
2,09 Tr
Chi phí hoạt động
536,20 N
1,76 Tr
1,11 Tr
2,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
536,20 N
1,76 Tr
1,11 Tr
2,26 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-536,20 N
-1,74 Tr
-164,11 N
3,32 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,30 Tr
-38,36 Tr
69,63 N
105,30 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-5,75 Tr
-40,38 Tr
-1,09 Tr
3,23 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-5,84 Tr
-40,38 Tr
-1,09 Tr
3,43 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-5,75 Tr
-40,38 Tr
-1,09 Tr
3,23 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-269.539,91%
-115,60%
57,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-4,32 N
-272,15 N
-995,51 N
-
Chi phí lãi suất ròng
-4,32 N
-272,15 N
-995,51 N
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-535,21 N
-1,74 Tr
-162,44 N
3,51 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google