Finance

Danh sách
MATAS:CPH
Matas A/S
90,00 DKK
+1,81%
(+1,60) 1 ngày
20 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   DKK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MATAS...
Mở
88,70 DKK
Cao
90,20 DKK
Thấp
88,60 DKK
Vốn hoá thị trường
3,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
68,52 N
Khối lượng
81,26 N
Cao nhất trong 52 tuần
131,80 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
81,30 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,48 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
88,70 DKK
Cao
90,20 DKK
Thấp
88,60 DKK
Vốn hoá thị trường
3,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
68,52 N
Khối lượng
81,26 N
Cao nhất trong 52 tuần
131,80 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
81,30 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,48 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Matas is a Danish business, founded in 1949, that operates a chain of drug stores across Denmark. The store's motto is "Good Advice Makes the Difference". The chain consists of 263 stores, employs approximately 2,500 people and has an annual revenue of approximately 4.3 billion kr. Matas also sells personal hygiene products and other home goods. The main types of merchandise sold in stores are make-up products and cosmetics, such as hair colouring, lipsticks and rouge. In addition, most, if not all, Matas shops have a chemical department, where one can find both household chemicals and more rare and exotic chemicals for home chemists, in accordance to the drysalter roots of the store. Other things sold by the retailer include: vitamin supplements, herbal remedies, and liquorice root. Wikipedia
Giới thiệu về Matas A/S
Giám đốc điều hànhGregers Wedell-Wedellsborg
Số nhân viên3,41 N
Ngày thành lập1949
Trụ sở chínhLillerød, Allerød Municipality, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,94 T
2,78 T
1,98 T
2,16 T
Giá vốn hàng bán
1,06 T
1,53 T
1,13 T
1,20 T
Chi phí doanh thu
1,06 T
1,53 T
1,13 T
1,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
653,00 Tr
786,00 Tr
629,00 Tr
700,00 Tr
Chi phí hoạt động
808,00 Tr
944,00 Tr
801,00 Tr
858,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,86 T
2,48 T
1,93 T
2,06 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
81,00 Tr
299,00 Tr
49,00 Tr
100,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-2,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
31,00 Tr
239,00 Tr
-
23,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
42,00 Tr
261,00 Tr
18,00 Tr
37,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
7,00 Tr
53,00 Tr
31,00 Tr
4,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,58%
22,18%
-
17,39%
Chi phí hoạt động khác
-5,00 Tr
-8,00 Tr
-5,00 Tr
-6,00 Tr
Thu nhập ròng
24,00 Tr
186,00 Tr
-31,00 Tr
19,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,23%
6,70%
-1,56%
0,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,02
5,61
-0,20
0,98
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,00 Tr
-
1,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-40,00 Tr
-38,00 Tr
-35,00 Tr
-63,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-39,00 Tr
-38,00 Tr
-34,00 Tr
-63,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
160,00 Tr
166,00 Tr
177,00 Tr
164,00 Tr
EBITDA
241,00 Tr
465,00 Tr
91,75 Tr
167,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google