Finance

Danh sách
MALAKOF:KLSE
Malakoff Corp Bhd
0,76 MYR
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MALAKOF...
Mở
0,76 MYR
Cao
0,77 MYR
Thấp
0,74 MYR
Vốn hoá thị trường
3,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,25 Tr
Khối lượng
4,64 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
1,10 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,73 MYR
EPS
-0,00 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,00 T
Số nhân viên
3 N
Mở
0,76 MYR
Cao
0,77 MYR
Thấp
0,74 MYR
Vốn hoá thị trường
3,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,25 Tr
Khối lượng
4,64 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
1,10 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,73 MYR
EPS
-0,00 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,00 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Malakoff Corporation Berhad is an independent water and power producer with core focus on power generation, water desalination, operation & maintenance and waste management and environmental services. In Malaysia, Malakoff is the largest independent power producer with a net generating capacity of 5,822 MW from its six power plants. International assets include power and water ventures in Saudi Arabia, Bahrain and Oman, with an effective capacity of 588 MW of power and 472,975 m³/day of water desalination. Malakoff is also actively looking to venture further in the fast growing Middle East and North African region as well as the South-East Asian markets. Through its wholly owned subsidiary, Teknik Janakuasa Sdn Bhd, Malakoff has involvements in operation & maintenance services locally and in Saudi Arabia, Algeria, Kuwait, Oman and Indonesia. In 2019 Malakoff completed the acquisition of a 97.37% interest in waste management company Alam Flora Sdn Bhd from DRB-Hicom for RM869 million. Malakoff is a member of the MMC Group. Wikipedia
Giới thiệu về Malakoff Corp Bhd
Giám đốc điều hànhAnwar Syahrin Bin Abdul Ajib
Số nhân viên3,38 N
Ngày thành lập9 thg 10, 1975
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,69 T
1,47 T
1,37 T
1,91 T
Giá vốn hàng bán
1,48 T
1,49 T
1,31 T
1,76 T
Chi phí doanh thu
1,48 T
1,49 T
1,31 T
1,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
60,77 Tr
62,05 Tr
64,76 Tr
67,14 Tr
Chi phí hoạt động
76,30 Tr
-70,35 Tr
-21,46 Tr
38,34 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,55 T
1,42 T
1,29 T
1,80 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
135,70 Tr
48,57 Tr
81,52 Tr
109,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
47,66 Tr
-15,37 Tr
26,62 Tr
70,58 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
47,66 Tr
-15,37 Tr
13,82 Tr
70,58 Tr
Chi phí thuế thu nhập
7,06 Tr
7,16 Tr
2,55 Tr
35,94 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,80%
-46,59%
9,57%
50,92%
Chi phí hoạt động khác
15,53 Tr
-132,27 Tr
-86,22 Tr
-28,79 Tr
Thu nhập ròng
28,21 Tr
-28,97 Tr
20,12 Tr
31,71 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,67%
-1,97%
1,46%
1,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,91 Tr
11,87 Tr
10,16 Tr
14,67 Tr
Chi phí lãi suất
-115,50 Tr
-110,42 Tr
-106,44 Tr
-111,53 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-101,60 Tr
-98,55 Tr
-96,28 Tr
-96,87 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
430,60 Tr
329,96 Tr
358,42 Tr
389,95 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-127,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google