Finance

Danh sách
M:NYSE
Macy's
22,66 US$
-0,44%
(-0,10) 1 ngày
2 thg 10, 13:54:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho M...
Mở
23,05 US$
Cao
23,05 US$
Thấp
22,63 US$
Vốn hoá thị trường
5,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,61 Tr
Khối lượng
1,88 Tr
Cổ tức
3,38%
Cổ tức hằng quý
0,19 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,28
Cao nhất trong 52 tuần
26,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,41 US$
EPS
2,74 US$
Beta
1,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
261,18 Tr
Số nhân viên
90 N
Mở
23,05 US$
Cao
23,05 US$
Thấp
22,63 US$
Vốn hoá thị trường
5,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,61 Tr
Khối lượng
1,88 Tr
Cổ tức
3,38%
Cổ tức hằng quý
0,19 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,28
Cao nhất trong 52 tuần
26,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,41 US$
EPS
2,74 US$
Beta
1,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
261,18 Tr
Số nhân viên
90 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Macy's, Inc. is an American holding company of department stores. Upon its establishment in 1929, Federated held ownership of the regional department store chains Abraham & Straus, Lazarus, Filene's, and Shillito's. Bloomingdale's joined Federated Department Stores the next year. Throughout its early history, frequent acquisitions and divestitures saw the company operate a number of nameplates. In 1994, Federated took over Macy's, the old department store chain originally founded in 1858 by American entrepreneur Rowland Hussey Macy. Despite Federated's long history of preserving regional department store chains, its acquisition of the May Department Stores Company in 2005 marked the end of those nameplates. By the following year, both the Macy's and Bloomingdale's brands had replaced them nationwide. Ultimately, Federated itself was renamed Macy's, Inc. in 2007; the company bought Bluemercury in 2015 from Berry J. Beck and Marla Malcolm Beck, allowing the company to expand into beauty stores. Macy's, Inc. owns the department store chains Bloomingdale's and Macy's, and beauty store chain Bluemercury, all of which operate flagship stores in Manhattan. Wikipedia
Giới thiệu về Macy's
Giám đốc điều hànhTony Spring
Số nhân viên90,1 N
Ngày thành lập13 thg 12, 1985
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webmacysinc.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho M trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
8
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho M trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 22,66 US$
30,00 US$ (+32,39%)
Trung bình
22,88 US$ (+0,97%)
Thấp nhất
10,00 US$ (-55,87%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jay Sole
UBS
Sell
Maintained
10,00 US$
-55,9%
09/21/2026
Brooke Roach
Goldman Sachs
Hold
Maintained
22,00 US$
-2,9%
09/15/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Hold
Maintained
25,00 US$
+10,3%
09/14/2026
Alexandra Straton
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
30,00 US$
+32,4%
09/14/2026
Michael Binetti
Evercore ISI
Hold
Maintained
22,00 US$
-2,9%
09/11/2026
Paul Lejuez
Citi
Hold
Maintained
24,00 US$
+5,9%
09/11/2026
Robert Drbul
BTIG
Hold
Maintained
-
-
09/10/2026
Simeon Siegel
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
09/11/2026
Dana Telsey
Telsey Advisory
Hold
Maintained
23,00 US$
+1,5%
09/11/2026
Matthew Boss
J.P. Morgan
Hold
Maintained
27,00 US$
+19,2%
08/18/2026
Charles Grom
Gordon Haskett Capital Corporation
Hold
Maintained
22,00 US$
-2,9%
06/03/2026
Unknown Analyst
Rothschild & Co Redburn
Hold
Maintained
-
-
03/18/2026
Blake Anderson
Jefferies
Buy
Maintained
22,00 US$
-2,9%
03/16/2026
Báo cáo gần đây nhất
10 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
EPS/Ước tính (USD)
0,40 US$ / 0,37 US$
+8,72%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
5,06 T / 4,81 T
+5,28%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
4,91 T
7,92 T
4,89 T
5,06 T
Giá vốn hàng bán
2,86 T
4,95 T
2,86 T
2,94 T
Chi phí doanh thu
2,86 T
4,95 T
2,86 T
2,94 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,02 T
2,36 T
1,95 T
1,95 T
Chi phí hoạt động
2,02 T
2,38 T
1,95 T
1,95 T
Tổng chi phí hoạt động
4,88 T
7,32 T
4,81 T
4,90 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
38,00 Tr
591,00 Tr
86,00 Tr
162,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,00 Tr
662,00 Tr
93,00 Tr
227,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,00 Tr
571,00 Tr
61,00 Tr
139,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-6,00 Tr
155,00 Tr
30,00 Tr
58,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-120,00%
23,41%
32,26%
25,55%
Chi phí hoạt động khác
-
23,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
11,00 Tr
507,00 Tr
63,00 Tr
169,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,22%
6,40%
1,29%
3,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,09
1,67
0,13
0,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-25,00 Tr
-20,00 Tr
-25,00 Tr
-23,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-25,00 Tr
-20,00 Tr
-25,00 Tr
-23,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
273,00 Tr
813,00 Tr
296,00 Tr
368,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-12,00 Tr
-4,00 Tr
-15,00 Tr
-8,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google