Finance

Danh sách
M4I:FRA
MasterCard
513,80 €
+0,04%
(+0,20) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho M4I...
Mở
511,00 €
Cao
513,80 €
Thấp
511,00 €
Vốn hoá thị trường
516,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
62,00
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
515,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
400,00 €
Số nhân viên
40 N
Mở
511,00 €
Cao
513,80 €
Thấp
511,00 €
Vốn hoá thị trường
516,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
62,00
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
515,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
400,00 €
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
MasterCard Worldwide là một công ty đa quốc gia có trụ sở ở Purchase, New York, Mỹ. Khắp thế giới, lĩnh vực kinh doanh của công ty này là thực hiện nghiệp vụ thanh toán giữa các ngân hàng của người mua và người bán sử dụng thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng thương hiệu "MasterCard" để mua sắm. MasterCard Worldwide là một công ty đại chúng kể tử năm 2006. Kể từ khi IPO lần đầu, MasterCard Worldwide là một membership organization thuộc sở hữu của 25.000+ định chế tài chính ấn hành thẻ của nó. Tiền thân từ " Ngân hàng liên bang California _ United California Bank ", Wells Fargo, Crocker National Bank, và Ngân hàng California và là một đối thủ đáng gờm với BankAmericard do Ngân hàng quốc gia America phát hành. BankAmericard hiện được biết với cái tên phổ biến VISA _ thẻ tín dụng, đặc biệt là Visa International có thể sử dụng để thanh toán quốc tế rất tiện lợi. Thẻ Tín Dụng MasterCard® được chấp nhận rộng rãi trên toàn thế giới với hơn 25 triệu điểm giao dịch mang logo MasterCard® và các chương trình ưu đãi hấp dẫn. Wikipedia
Giới thiệu về MasterCard
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên39,8 N
Ngày thành lập3 thg 11, 1966
Trụ sở chínhPurchase, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,60 T
8,81 T
8,40 T
9,28 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,17 T
3,42 T
2,99 T
3,30 T
Chi phí hoạt động
3,46 T
3,72 T
3,29 T
3,61 T
Tổng chi phí hoạt động
3,46 T
3,72 T
3,29 T
3,61 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,14 T
5,08 T
5,11 T
5,67 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
143,00 Tr
75,00 Tr
31,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,00 T
4,88 T
4,81 T
5,49 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,04 T
5,15 T
5,08 T
5,57 T
Chi phí thuế thu nhập
1,07 T
816,00 Tr
930,00 Tr
1,10 T
Thuế suất hiệu dụng
21,44%
16,73%
19,33%
20,01%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,93 T
4,06 T
3,88 T
4,39 T
Biên lợi nhuận ròng
45,65%
46,10%
46,23%
47,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,38
4,76
4,60
5,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
81,00 Tr
86,00 Tr
81,00 Tr
88,00 Tr
Chi phí lãi suất
-186,00 Tr
-159,00 Tr
-185,00 Tr
-218,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-105,00 Tr
-73,00 Tr
-104,00 Tr
-130,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
290,00 Tr
297,00 Tr
299,00 Tr
309,00 Tr
EBITDA
5,43 T
5,38 T
5,41 T
5,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google