Finance

Danh sách
M1MC34:BVMF
Marsh E Mclennan Cos Inc Bdr
55,38 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho M1MC34...
Mở
55,38 R$
Cao
55,38 R$
Thấp
55,38 R$
Vốn hoá thị trường
82,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
102,00
Khối lượng
1,00
Cao nhất trong 52 tuần
67,62 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
48,09 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
477,21 Tr
Số nhân viên
95 N
Mở
55,38 R$
Cao
55,38 R$
Thấp
55,38 R$
Vốn hoá thị trường
82,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
102,00
Khối lượng
1,00
Cao nhất trong 52 tuần
67,62 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
48,09 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
477,21 Tr
Số nhân viên
95 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Marsh & McLennan Companies, Inc., trading as Marsh McLennan and Marsh, is an American professional services firm headquartered in New York City, with businesses in insurance brokerage, risk management, reinsurance services, talent management, investment advisory, and management consulting. Its four main operating companies are Marsh, which offers risk management, insurance broking, insurance program management, risk consulting, analytical modeling, and alternative risk financing services; Marsh Re, a reinsurance intermediary and advisor; Mercer, which provides consulting to employers for health insurance, retirement plans, and pension plans; and Oliver Wyman, including Lippincott and NERA Economic Consulting, which provides consulting services. In 2024, risk and insurance services contributed a total of 63% of revenues and 71% of operating profit, while consulting contributed 37% of revenues and 29% of operating profit. It is the largest insurance broker worldwide. The company is ranked 175th on the Fortune 500 and 267th on the Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Marsh E Mclennan Cos Inc Bdr
Giám đốc điều hànhJohn Q. Doyle
Số nhân viên95 N
Ngày thành lập1905
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,35 T
6,60 T
7,60 T
7,40 T
Giá vốn hàng bán
3,84 T
3,78 T
4,05 T
4,09 T
Chi phí doanh thu
3,84 T
3,78 T
4,05 T
4,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
1,29 T
1,13 T
1,70 T
1,36 T
Tổng chi phí hoạt động
5,13 T
4,92 T
5,75 T
5,46 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,22 T
1,68 T
1,85 T
1,95 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,01 T
1,06 T
1,58 T
1,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,01 T
1,46 T
1,63 T
1,71 T
Chi phí thuế thu nhập
253,00 Tr
222,00 Tr
395,00 Tr
411,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,05%
21,02%
24,98%
24,15%
Chi phí hoạt động khác
1,29 T
1,13 T
1,70 T
1,36 T
Thu nhập ròng
747,00 Tr
821,00 Tr
1,15 T
1,27 T
Biên lợi nhuận ròng
11,76%
12,45%
15,08%
17,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,85
2,12
3,29
2,96
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
25,00 Tr
21,00 Tr
17,00 Tr
8,00 Tr
Chi phí lãi suất
-237,00 Tr
-235,00 Tr
-240,00 Tr
-250,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-212,00 Tr
-214,00 Tr
-223,00 Tr
-242,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,45 T
1,91 T
2,08 T
2,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 Tr
4,00 Tr
-
-7,00 Tr
Các ứng dụng của Google