Finance

Danh sách
M09:FRA
Mota Engil SGPS SA
5,01 €
-0,20%
(-0,0100) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho M09...
Mở
5,01 €
Cao
5,01 €
Thấp
5,01 €
Vốn hoá thị trường
1,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
47,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,45%
Cổ tức hằng quý
0,04 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
10,32
Cao nhất trong 52 tuần
6,06 €
Thấp nhất trong 52 tuần
3,90 €
EPS
0,49 €
Số nhân viên
21 N
Mở
5,01 €
Cao
5,01 €
Thấp
5,01 €
Vốn hoá thị trường
1,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
47,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,45%
Cổ tức hằng quý
0,04 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
10,32
Cao nhất trong 52 tuần
6,06 €
Thấp nhất trong 52 tuần
3,90 €
EPS
0,49 €
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mota-Engil is a Portuguese group in the sectors of civil construction, public works, port operations, waste, water, and logistics. The chairman of the board of directors is António Mota and Gonçalo Moura Martins is the company's CEO. Jorge Coelho led the group's Executive Committee from 2008 to 2013 and was a consultant in Mota-Engil's Strategic Advisory Council. The registered office of this business group is in Amarante, the municipality where it was founded. Its head offices are located in Porto and Lisbon. The Mota-Engil Group comprises 228 companies within three major business areas – Engineering and construction, Environment and Services and Transport concessions – operating in 21 countries through its branches and subsidiaries, including Mota-Engil Engenharia e Construção, S.A., Tertir, SUMA, INDAQUA, Manvia, Vibeiras, Ascendi and Martifer. Mota-Engil was ranked in the 100 biggest European construction companies in 2008, but currently ranked in the sector's 30 biggest European companies and it is the only Portuguese company in the World Top 100. Mota-Engil SGPS, the group's holding, is listed in the PSI-20, the main stock market index of Euronext Lisbon. Wikipedia
Giới thiệu về Mota Engil SGPS SA
Giám đốc điều hànhGonçalo Moura Martins
Số nhân viên21 N
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,28 T
1,28 T
1,45 T
1,45 T
Giá vốn hàng bán
339,09 Tr
339,09 Tr
295,87 Tr
295,87 Tr
Chi phí doanh thu
339,09 Tr
339,09 Tr
295,87 Tr
295,87 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
699,13 Tr
699,13 Tr
905,05 Tr
905,05 Tr
Chi phí hoạt động
803,86 Tr
803,86 Tr
997,35 Tr
997,35 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,14 T
1,14 T
1,29 T
1,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
135,16 Tr
135,16 Tr
155,79 Tr
155,79 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-18,93 Tr
-18,93 Tr
-5,85 Tr
-5,85 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
101,13 Tr
101,13 Tr
100,67 Tr
100,67 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
78,67 Tr
78,67 Tr
99,46 Tr
99,46 Tr
Chi phí thuế thu nhập
37,35 Tr
37,35 Tr
32,92 Tr
32,92 Tr
Thuế suất hiệu dụng
36,93%
36,93%
32,70%
32,70%
Chi phí hoạt động khác
25,36 Tr
25,36 Tr
7,38 Tr
7,38 Tr
Thu nhập ròng
36,84 Tr
36,84 Tr
36,99 Tr
36,99 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,88%
2,88%
2,55%
2,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
23,93 Tr
23,93 Tr
20,76 Tr
20,76 Tr
Chi phí lãi suất
-79,32 Tr
-79,32 Tr
-69,07 Tr
-69,07 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-55,39 Tr
-55,39 Tr
-48,31 Tr
-48,31 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
77,11 Tr
77,11 Tr
84,91 Tr
84,91 Tr
EBITDA
154,81 Tr
154,81 Tr
240,71 Tr
240,71 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google