Finance

Beta
Danh sách
M&MFIN:NSE
Mahindra and Mahindra Financial Svcs Ltd
315,05 ₹
-0,24%
(-0,75) 1 ngày
1 thg 7, 15:30:02 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho M&MFIN...
Mở
315,80 ₹
Cao
318,90 ₹
Thấp
312,00 ₹
Vốn hoá thị trường
437,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,04 Tr
Khối lượng
1,74 Tr
Cổ tức
2,38%
Cổ tức hằng quý
1,88 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
15,10
Cao nhất trong 52 tuần
412,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
246,35 ₹
EPS
20,86 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
614,57 Tr
Số nhân viên
23 N
Mở
315,80 ₹
Cao
318,90 ₹
Thấp
312,00 ₹
Vốn hoá thị trường
437,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,04 Tr
Khối lượng
1,74 Tr
Cổ tức
2,38%
Cổ tức hằng quý
1,88 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
15,10
Cao nhất trong 52 tuần
412,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
246,35 ₹
EPS
20,86 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
614,57 Tr
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Mahindra & Mahindra Financial Services Limited is an Indian rural non-banking financial company headquartered in Mumbai. It is amongst the top tractor financers in India, with 1000+ offices across the country. Mahindra Finance started on 1 January 1991, as Maxi Motors Financial Services Limited. They received the certificate of commencement of business on 19 February 1991. On 3 November 1992, Mahindra Finance changed their name to Mahindra & Mahindra Financial Services Limited. Mahindra Finance is registered with the Reserve Bank of India as an asset finance, deposit taking NBFC. In 1993, it commenced financing M&M utility vehicles, and in 1995 started its first branch outside Mumbai, in Jaipur. The company began financing non-M&M vehicles in 2002 and got into the business of financing commercial vehicles and construction equipment in 2009. In 2011, they had a joint venture with a Rabobank subsidiary for tractor financing in the US and consolidated the product portfolio by introducing small and medium enterprises financing. Wikipedia
Giới thiệu về Mahindra and Mahindra Financial Svcs Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,6 N
Ngày thành lập1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (INR)
6,28 ₹ / 6,83 ₹
-8,10%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
27,96 T / 26,91 T
+3,92%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
20,38 T
20,84 T
27,52 T
27,96 T
Giá vốn hàng bán
2,78 T
2,73 T
3,90 T
3,77 T
Chi phí doanh thu
2,78 T
2,73 T
3,90 T
3,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,34 T
6,03 T
6,31 T
6,41 T
Chi phí hoạt động
10,77 T
10,68 T
11,42 T
11,77 T
Tổng chi phí hoạt động
13,55 T
13,40 T
15,32 T
15,53 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,83 T
7,43 T
12,19 T
12,43 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,04 T
7,59 T
11,05 T
12,59 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,04 T
7,59 T
12,37 T
12,59 T
Chi phí thuế thu nhập
1,75 T
1,93 T
2,79 T
3,19 T
Thuế suất hiệu dụng
24,82%
25,39%
25,25%
25,30%
Chi phí hoạt động khác
3,57 T
3,71 T
4,14 T
4,25 T
Thu nhập ròng
5,28 T
5,64 T
8,24 T
9,38 T
Biên lợi nhuận ròng
25,90%
27,09%
29,95%
33,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,07
4,10
6,47
6,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
858,70 Tr
939,30 Tr
961,80 Tr
1,10 T
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search