Finance

Danh sách
Tại sao LZRFY tăng 3,99%?
Tìm hiểu sâu hơn
LZRFY:OTCMKTS
Localiza Rent A Car ADR
10,94 US$
+3,99%
(+0,42) 1 ngày
11,01 US$
+0,64% (+0,070)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LZRFY...
Mở
10,87 US$
Cao
11,01 US$
Thấp
10,65 US$
Vốn hoá thị trường
61,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,43 N
Khối lượng
19,68 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,76 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,10 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,08 T
Số nhân viên
25 N
Mở
10,87 US$
Cao
11,01 US$
Thấp
10,65 US$
Vốn hoá thị trường
61,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,43 N
Khối lượng
19,68 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,76 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,10 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,08 T
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Localiza is a Brazilian car rental company founded in 1973 in Belo Horizonte and is the biggest car rental in Latin America and one of the largest in the world by size of the fleet and market capitalization. Localiza has a network consisting of 584 car rental branches in Brazil and in other eight countries, 286 of which are owned directly and 158 of which are franchised in Brazil, in 406 cities around the country. being 70 branches are franchised abroad in 44 cities in Argentina, Chile, Colombia, Ecuador, Paraguay, Uruguay, and Mexico. In addition to the rental car company also operates in the business of leasing and fleet management, and grant franchises for the sale of used cars from its fleet to renew the order process. Currently, the company has more than 270.000 cars from brands like Volkswagen, Fiat, Renault and Chevrolet, and other nine automotive companies. Localiza competes with Movida, Locamerica-Unidas, Turoll and other car rental companies. Wikipedia
Giới thiệu về Localiza Rent A Car ADR
Giám đốc điều hànhBruno Lasansky
Số nhân viên24,6 N
Ngày thành lập1973
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weblocaliza.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,73 T
11,01 T
12,28 T
12,33 T
Giá vốn hàng bán
9,02 T
8,33 T
9,52 T
9,65 T
Chi phí doanh thu
9,02 T
8,33 T
9,52 T
9,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
803,76 Tr
890,44 Tr
884,71 Tr
1,01 T
Chi phí hoạt động
241,26 Tr
283,89 Tr
314,66 Tr
352,24 Tr
Tổng chi phí hoạt động
9,26 T
8,62 T
9,83 T
10,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,47 T
2,39 T
2,45 T
2,33 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-22,46 Tr
-25,82 Tr
-21,90 Tr
-21,25 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
112,35 Tr
1,20 T
1,59 T
1,22 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
225,37 Tr
1,17 T
1,29 T
1,19 T
Chi phí thuế thu nhập
-145,72 Tr
258,03 Tr
372,43 Tr
212,94 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-129,70%
21,56%
23,36%
17,51%
Chi phí hoạt động khác
-562,50 Tr
-606,55 Tr
-570,06 Tr
-662,18 Tr
Thu nhập ròng
259,36 Tr
939,96 Tr
1,22 T
1,00 T
Biên lợi nhuận ròng
2,42%
8,54%
9,95%
8,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,24
0,88
1,10
0,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
461,85 Tr
502,99 Tr
447,43 Tr
447,67 Tr
Chi phí lãi suất
-1,65 T
-1,68 T
-1,55 T
-1,52 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,19 T
-1,18 T
-1,11 T
-1,08 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,51 T
2,45 T
2,51 T
2,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-379,22 Tr
-356,80 Tr
-823,71 Tr
-457,91 Tr
Các ứng dụng của Google