Finance

Danh sách
LYSFF:OTCMKTS
Leroy Seafood Group ASA
4,32 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 10, 15:17:29 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LYSFF...
Khối lượng giao dịch trung bình
56,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
5,31 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,24 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
595,77 Tr
Số nhân viên
6 N
Khối lượng giao dịch trung bình
56,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
5,31 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,24 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
595,77 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Investing.com
Investing.com
·
1 ngày trước
Why is Leroy Seafood stock sliding today?
Hồ sơ
Lerøy Seafood Group ASA is a seafood production and distribution company based in Bergen, Norway The company started operation in the 19th century when the fisherman Ole Mikkel Lerøen started selling fish and other seafood on the fish market of Bergen. In 1939 the primary subsidiary Hallvar Lærøy AS was founded. Until 1997 the company was family owned, when it became a public company resulting in the listing on Oslo Stock Exchange in 2002. The company started exporting salmon in 1973 and gradually became dominant among Norway's salmon exporters. In 2011, the company was named Norway's 12th largest exporting company. As of 2012, the company was the second largest salmon and trout farming company in the world, and involved in fish farms in Hitra, Kristiansund, Troms, and Scotland. Wikipedia
Giới thiệu về Leroy Seafood Group ASA
Giám đốc điều hànhHenning Kolbjørn Beltestad
Số nhân viên6 N
Ngày thành lập1899
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng NOK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng NOK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,75 T
8,83 T
8,08 T
7,89 T
Giá vốn hàng bán
4,81 T
3,21 T
4,61 T
5,33 T
Chi phí doanh thu
4,81 T
3,21 T
4,61 T
5,33 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,31 T
1,38 T
1,39 T
1,23 T
Chi phí hoạt động
3,04 T
4,79 T
2,93 T
2,90 T
Tổng chi phí hoạt động
7,86 T
7,99 T
7,54 T
8,23 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
899,28 Tr
836,90 Tr
546,15 Tr
-337,62 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
26,44 Tr
-84,01 Tr
-1,05 Tr
6,11 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
687,08 Tr
606,00 Tr
311,00 Tr
-586,62 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
748,01 Tr
502,61 Tr
317,85 Tr
-602,72 Tr
Chi phí thuế thu nhập
215,15 Tr
361,27 Tr
32,55 Tr
-346,27 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,31%
59,62%
10,47%
59,03%
Chi phí hoạt động khác
1,25 T
2,88 T
1,06 T
1,18 T
Thu nhập ròng
448,56 Tr
175,14 Tr
288,44 Tr
-201,56 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,12%
1,98%
3,57%
-2,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,34
0,15
0,84
0,92
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
133,59 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-163,48 Tr
-309,13 Tr
-148,84 Tr
-155,39 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-163,48 Tr
-175,54 Tr
-148,84 Tr
-155,39 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
475,34 Tr
510,66 Tr
477,82 Tr
483,97 Tr
EBITDA
1,19 T
1,13 T
844,71 Tr
-39,22 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-31,66 Tr
33,56 Tr
-31,51 Tr
-496,00 N
Các ứng dụng của Google