Finance

Danh sách
LYKO-A:STO
Lyko Group AB (publ)
105,40 SEK
+0,38%
(+0,40) 1 ngày
19 thg 10, 13:19:31 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LYKO-A...
Mở
103,60 SEK
Cao
106,80 SEK
Thấp
103,40 SEK
Vốn hoá thị trường
1,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,52 N
Khối lượng
2,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
149,60 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
56,30 SEK
EPS
-1,23 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,31 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
103,60 SEK
Cao
106,80 SEK
Thấp
103,40 SEK
Vốn hoá thị trường
1,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,52 N
Khối lượng
2,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
149,60 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
56,30 SEK
EPS
-1,23 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,31 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lyko traded as Lyko Group AB, is a Swedish cosmetics brick and mortar- and online retailer. As of 2022 the company reported revenues of 2.5 billion kronor, expected to have risen to 3 billion by the end of 2023, and is among the largest online retailers in Sweden. The business started in 2003 as Lyko.se, when founder Stefan Lyko created a website to showcase his beauty salon's hair products. By 2006 the website was refined into an actual retail platform. In 2008 his beauty salon, "Hår och Skägg HB", was renamed to Lyko Hair AB. By 2010 the company relocated to nearby Vansbro, where their main warehouse was constructed. In 2017 the company was made public on Nasdaq First North, valued at 766 million kronor, and was again renamed Lyko Group AB. In 2018 the company made its first international venture, entering the Finnish market. By 2020 Lyko operated in eight countries. The 2019 Coronavirus pandemic doubled its customer base. However, the five brick and mortar stores owned by Lyko were closed. Wikipedia
Giới thiệu về Lyko Group AB (publ)
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,1 N
Ngày thành lập9 thg 5, 2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weblyko.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
827,20 Tr
1,28 T
874,80 Tr
1,02 T
Giá vốn hàng bán
477,80 Tr
771,90 Tr
489,10 Tr
576,80 Tr
Chi phí doanh thu
477,80 Tr
771,90 Tr
489,10 Tr
576,80 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
303,40 Tr
448,10 Tr
338,60 Tr
326,90 Tr
Chi phí hoạt động
347,20 Tr
492,90 Tr
391,60 Tr
394,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
825,00 Tr
1,26 T
880,70 Tr
970,80 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,20 Tr
14,40 Tr
-5,90 Tr
49,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
200,00 N
-10,90 Tr
9,50 Tr
4,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-16,60 Tr
-5,30 Tr
-19,30 Tr
33,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-16,60 Tr
-6,60 Tr
-19,30 Tr
33,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,90 Tr
4,50 Tr
2,60 Tr
1,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-11,45%
-84,91%
-13,47%
5,15%
Chi phí hoạt động khác
-100,00 N
2,60 Tr
2,70 Tr
3,00 Tr
Thu nhập ròng
-18,50 Tr
-9,80 Tr
-21,90 Tr
31,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-2,24%
-0,77%
-2,50%
3,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,44
-0,19
-1,43
2,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
500,00 N
1,30 Tr
700,00 N
600,00 N
Chi phí lãi suất
-19,50 Tr
-16,30 Tr
-23,60 Tr
-22,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-19,00 Tr
-15,00 Tr
-22,90 Tr
-21,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
43,90 Tr
42,20 Tr
50,30 Tr
64,10 Tr
EBITDA
46,10 Tr
56,60 Tr
44,40 Tr
113,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google