Finance

Danh sách
Tại sao LUMN giảm 4,22%?
Tìm hiểu sâu hơn
LUMN:NYSE
Lumen Technologies Inc
4,66 US$
-4,22%
(-0,20) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LUMN...
Mở
4,78 US$
Cao
4,79 US$
Thấp
4,52 US$
Vốn hoá thị trường
4,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,97 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
11,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,38 US$
EPS
-1,03 US$
Beta
1,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,03 T
Số nhân viên
21 N
Mở
4,78 US$
Cao
4,79 US$
Thấp
4,52 US$
Vốn hoá thị trường
4,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,97 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
11,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,38 US$
EPS
-1,03 US$
Beta
1,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,03 T
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lumen Technologies, Inc. is an American telecommunications company headquartered in Monroe, Louisiana. It offers network, security, cloud, voice, and other managed communications services through its fiber optic and copper networks, data centers and cloud computing services. The company has been included in the S&P 600 index since March 2023, and was previously listed among the S&P 500. Its communications services have included local and long-distance voice, broadband internet, Multiprotocol Label Switching, private line, Ethernet, hosting, data integration, video, network, public access, Voice over Internet Protocol, information technology, and other ancillary services. Lumen has gone through many acquisitions, divestments, and structural changes. In the 20th century, this primarily consisted of buying and selling local telecom providers. Larger mergers at the beginning of the 21st century added internet service providing to Lumen's core business. As cloud computing became more important, Lumen acquired businesses serving enterprise cloud customers, while divesting its consumer connectivity business to AT&T and Brightspeed. Wikipedia
Giới thiệu về Lumen Technologies Inc
Giám đốc điều hànhKate Johnson
Số nhân viên21 N
Ngày thành lập1968
Trụ sở chínhMonroe, Louisiana, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weblumen.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho LUMN trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho LUMN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 4,66 US$
9,00 US$ (+93,34%)
Trung bình
7,86 US$ (+68,85%)
Thấp nhất
7,00 US$ (+50,38%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Funk
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
7,00 US$
+50,4%
10/14/2026
Michael Rollins
Citi
Hold
Maintained
8,25 US$
+77,2%
08/11/2026
Jonathan Atkin
RBC Capital
Hold
Maintained
9,00 US$
+93,3%
08/10/2026
Sebastiano Petti
J.P. Morgan
Hold
Maintained
7,00 US$
+50,4%
08/05/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Maintained
7,50 US$
+61,1%
08/05/2026
Michael Ng
Goldman Sachs
Hold
Maintained
7,25 US$
+55,7%
08/05/2026
Gregory Williams
TD Cowen
Hold
Reiterated
9,00 US$
+93,3%
08/04/2026
Nilesh Bhaiya
Citi
Hold
Maintained
8,00 US$
+71,9%
05/07/2026
Mike Ng
Goldman Sachs
Hold
Maintained
8,00 US$
+71,9%
05/07/2026
Batya Levi
UBS
Hold
Maintained
8,00 US$
+71,9%
05/06/2026
Frank Louthan
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
05/06/2026
Eric Luebchow
Wells Fargo
Hold
Reiterated
8,00 US$
+71,9%
03/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
-0,07 US$ / -0,14 US$
+50,54%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,80 T / 2,74 T
+2,35%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,09 T
3,04 T
2,90 T
2,80 T
Giá vốn hàng bán
1,70 T
1,63 T
1,44 T
1,42 T
Chi phí doanh thu
1,70 T
1,63 T
1,44 T
1,42 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
875,00 Tr
922,00 Tr
820,00 Tr
803,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,55 T
1,60 T
1,48 T
1,47 T
Tổng chi phí hoạt động
3,25 T
3,22 T
2,92 T
2,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-162,00 Tr
-182,00 Tr
-20,00 Tr
-81,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
50,00 Tr
69,00 Tr
42,00 Tr
25,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-813,00 Tr
-509,00 Tr
177,00 Tr
-255,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-418,00 Tr
-371,00 Tr
-193,00 Tr
-230,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-192,00 Tr
-507,00 Tr
377,00 Tr
-54,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,62%
99,61%
212,99%
21,18%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-621,00 Tr
-2,00 Tr
-200,00 Tr
-201,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-20,12%
-0,07%
-6,90%
-7,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,20
0,23
-0,47
-0,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
18,00 Tr
16,00 Tr
14,00 Tr
34,00 Tr
Chi phí lãi suất
-319,00 Tr
-280,00 Tr
-225,00 Tr
-201,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-301,00 Tr
-264,00 Tr
-211,00 Tr
-167,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
674,00 Tr
674,00 Tr
664,00 Tr
668,00 Tr
EBITDA
512,00 Tr
492,00 Tr
644,00 Tr
587,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-596,00 Tr
31,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google