Finance

Danh sách
Tại sao LRLCY giảm 2,20%?
Tìm hiểu sâu hơn
LRLCY:OTCMKTS
L'Oréal
86,17 US$
-2,20%
(-1,94) 1 ngày
29 thg 9, 11:15:59 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LRLCY...
Mở
86,62 US$
Cao
86,65 US$
Thấp
86,05 US$
Vốn hoá thị trường
202,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
138,81 N
Khối lượng
36,67 N
Cao nhất trong 52 tuần
95,48 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
78,82 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,66 T
Số nhân viên
79 N
Mở
86,62 US$
Cao
86,65 US$
Thấp
86,05 US$
Vốn hoá thị trường
202,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
138,81 N
Khối lượng
36,67 N
Cao nhất trong 52 tuần
95,48 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
78,82 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,66 T
Số nhân viên
79 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
L'Oréal S.A. là tập đoàn chuyên về các sản phẩm chăm sóc cá nhân của Pháp có trụ sở chính tại Clichy, Hauts-de-Seine và một văn phòng đăng ký ở Paris. Đây cũng là tập đoàn số một thế giới trong ngành mỹ phẩm, tập trung vào các sản phẩm nhuộm tóc, dưỡng da, chống nắng, trang điểm, nước hoa và chăm sóc tóc. Vào ngày 30 tháng 7 năm 1909, một nhà hóa học 28 tuổi tên là Eugène Schueller đã thành lập Société Française de Teintures Inoffensives pour Cheveux. Chủ sở hữu hiện nay là Françoise Bettencourt và các con của mình đang nắm giữ gần 33,2% cổ phần của tập đoàn và tài sản của họ ước tính vào năm 2020 là hơn 75 tỷ đô la Mỹ. Wikipedia
Giới thiệu về L'Oréal
Giám đốc điều hànhNicolas Hieronimus
Số nhân viên79 N
Ngày thành lập30 thg 7, 1909
Trụ sở chínhClichy, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vực-
Trang webloreal.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,79 T
10,79 T
11,89 T
11,89 T
Giá vốn hàng bán
2,81 T
2,81 T
3,00 T
3,00 T
Chi phí doanh thu
2,81 T
2,81 T
3,00 T
3,00 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
354,45 Tr
354,45 Tr
348,55 Tr
348,55 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,55 T
5,55 T
6,01 T
6,01 T
Chi phí hoạt động
5,91 T
5,91 T
6,36 T
6,36 T
Tổng chi phí hoạt động
8,72 T
8,72 T
9,36 T
9,36 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,07 T
2,07 T
2,53 T
2,53 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,05 Tr
-12,05 Tr
-9,30 Tr
-9,30 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,89 T
1,89 T
2,47 T
2,47 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,01 T
2,01 T
2,62 T
2,62 T
Chi phí thuế thu nhập
510,35 Tr
510,35 Tr
697,50 Tr
697,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,99%
26,99%
28,19%
28,19%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,38 T
1,38 T
1,77 T
1,77 T
Biên lợi nhuận ròng
12,79%
12,79%
14,92%
14,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
44,15 Tr
44,15 Tr
228,20 Tr
228,20 Tr
Chi phí lãi suất
-92,40 Tr
-92,40 Tr
-129,50 Tr
-129,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-48,25 Tr
-48,25 Tr
98,70 Tr
98,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,30 T
2,30 T
2,88 T
2,88 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,70 Tr
-1,70 Tr
3,80 Tr
3,80 Tr
Các ứng dụng của Google