Finance

Danh sách
Tại sao LPP tăng 2,62%?
Tìm hiểu sâu hơn
LPP:WSE
LPP SA
25.040,00 PLN
+2,62%
(+640,00) 1 ngày
9 thg 10, 17:02:51 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LPP...
Mở
24.600,00 PLN
Cao
25.080,00 PLN
Thấp
24.440,00 PLN
Vốn hoá thị trường
46,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,11 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
208,33 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
24,03
Cao nhất trong 52 tuần
25.280,00 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
15.405,00 PLN
EPS
1.042,00 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,86 Tr
Số nhân viên
63 N
Mở
24.600,00 PLN
Cao
25.080,00 PLN
Thấp
24.440,00 PLN
Vốn hoá thị trường
46,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,11 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
208,33 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
24,03
Cao nhất trong 52 tuần
25.280,00 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
15.405,00 PLN
EPS
1.042,00 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,86 Tr
Số nhân viên
63 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
LPP S.A. is a Polish multinational fashion group headquartered in Gdańsk, Poland. The company specializes in the distribution of clothing, footwear, accessories, as well as home and pet products, offered under its own brands through an extensive network of brick-and-mortar stores and e-commerce channels. LPP owns five distinct fashion brands: Reserved, House, Cropp, Mohito, and Sinsay, each catering to different customer segments and style preferences. LPP currently operates on 41 global markets, continually expanding its international footprint and digital reach, and currently employs nearly 30,000 people in its offices, distribution network and stores in Europe, Asia, Middle East and Africa. In 2022, the company generated almost PLN 16 billion in revenue and over PLN 1 billion in profits. LPP SA is listed on the Warsaw Stock Exchange as a part of the WIG30 index and belongs to the MSCI Poland index. Wikipedia
Giới thiệu về LPP SA
Giám đốc điều hànhMarek Piechocki
Số nhân viên63 N
Ngày thành lập1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weblpp.com
Báo cáo gần đây nhất
17 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
413,43 PLN / 366,09 PLN
+12,93%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (PLN)
6,58 T / 6,49 T
+1,33%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
6,14 T
6,46 T
5,47 T
6,58 T
Giá vốn hàng bán
2,60 T
2,83 T
2,27 T
2,78 T
Chi phí doanh thu
2,60 T
2,83 T
2,27 T
2,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,38 T
2,62 T
2,47 T
2,62 T
Chi phí hoạt động
3,17 T
2,69 T
2,51 T
2,68 T
Tổng chi phí hoạt động
5,78 T
5,52 T
4,79 T
5,46 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
365,00 Tr
942,00 Tr
686,00 Tr
1,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,00 Tr
-1,00 Tr
-4,00 Tr
-4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
255,00 Tr
860,00 Tr
636,00 Tr
981,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
224,00 Tr
845,00 Tr
621,00 Tr
970,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
271,00 Tr
146,00 Tr
161,00 Tr
213,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
106,27%
16,98%
25,31%
21,71%
Chi phí hoạt động khác
792,00 Tr
63,00 Tr
47,00 Tr
57,00 Tr
Thu nhập ròng
-18,00 Tr
714,00 Tr
475,00 Tr
768,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,29%
11,05%
8,68%
11,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-9,70
383,84
255,86
413,43
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
2,00 Tr
2,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-99,00 Tr
-100,00 Tr
-96,00 Tr
-107,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-97,00 Tr
-98,00 Tr
-94,00 Tr
-104,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
895,00 Tr
1,15 T
1,28 T
1,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-31,00 Tr
10,00 Tr
12,00 Tr
36,00 Tr
Các ứng dụng của Google