Finance

Danh sách
Tại sao LOWC34 giảm 3,27%?
Tìm hiểu sâu hơn
LOWC34:BVMF
Lowe's
47,40 R$
-3,27%
(-1,60) 1 ngày
2 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LOWC34...
Mở
47,65 R$
Cao
47,65 R$
Thấp
47,40 R$
Vốn hoá thị trường
101,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
136,00
Khối lượng
6,00
Cao nhất trong 52 tuần
73,50 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,40 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
561,05 Tr
Số nhân viên
222 N
Mở
47,65 R$
Cao
47,65 R$
Thấp
47,40 R$
Vốn hoá thị trường
101,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
136,00
Khối lượng
6,00
Cao nhất trong 52 tuần
73,50 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,40 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
561,05 Tr
Số nhân viên
222 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lowe's Companies, Inc. is an American retail company specializing in home improvement. Headquartered in Mooresville, North Carolina, the company operates a chain of retail stores in the United States. As of October 28, 2022, Lowe's and its related businesses operated 2,181 home improvement and hardware stores in North America. Lowe's is the second-largest hardware chain in the United States behind rival the Home Depot and ahead of Menards. It is also the second-largest hardware chain in the world, also behind the Home Depot, but ahead of European retailers Leroy Merlin, B&Q, and OBI. The company previously operated in Australia through the Masters Home Improvement joint venture until 2016, in Mexico until 2019, and in Canada until selling its operations to Sycamore Partners in 2023. Wikipedia
Giới thiệu về Lowe's
Giám đốc điều hànhMarvin Ellison
Số nhân viên222 N
Ngày thành lập1921
Trụ sở chínhMooresville, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 7 2026
Doanh thu
20,81 T
20,58 T
23,08 T
25,96 T
Giá vốn hàng bán
13,70 T
13,90 T
15,54 T
17,46 T
Chi phí doanh thu
13,70 T
13,90 T
15,54 T
17,46 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,16 T
4,36 T
4,42 T
4,46 T
Chi phí hoạt động
4,64 T
4,92 T
4,99 T
5,03 T
Tổng chi phí hoạt động
18,33 T
18,82 T
20,52 T
22,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,48 T
1,76 T
2,55 T
3,47 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,13 T
1,30 T
2,16 T
3,18 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,13 T
1,36 T
2,16 T
3,10 T
Chi phí thuế thu nhập
513,00 Tr
304,00 Tr
527,00 Tr
776,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,10%
23,31%
24,45%
24,44%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,62 T
1,00 T
1,63 T
2,40 T
Biên lợi nhuận ròng
7,76%
4,86%
7,05%
9,24%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,06
1,98
3,03
4,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
41,00 Tr
13,00 Tr
9,00 Tr
18,00 Tr
Chi phí lãi suất
-393,00 Tr
-417,00 Tr
-408,00 Tr
-392,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-352,00 Tr
-404,00 Tr
-399,00 Tr
-374,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
475,00 Tr
563,00 Tr
566,00 Tr
572,00 Tr
EBITDA
3,02 T
2,40 T
3,20 T
4,12 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
15,00 Tr
-45,00 Tr
4,00 Tr
11,00 Tr
Các ứng dụng của Google