Finance

Danh sách
LNG:NYSE
Cheniere Energy Inc
286,92 US$
+1,56%
(+4,41) 1 ngày
286,92 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LNG...
Mở
284,18 US$
Cao
287,49 US$
Thấp
282,98 US$
Vốn hoá thị trường
59,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,06 Tr
Khối lượng
1,06 Tr
Cổ tức
0,77%
Cổ tức hằng quý
0,55 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
21,28
Cao nhất trong 52 tuần
300,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
186,20 US$
EPS
13,48 US$
Beta
0,06
Số cổ phiếu đang lưu hành
206,53 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
284,18 US$
Cao
287,49 US$
Thấp
282,98 US$
Vốn hoá thị trường
59,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,06 Tr
Khối lượng
1,06 Tr
Cổ tức
0,77%
Cổ tức hằng quý
0,55 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
21,28
Cao nhất trong 52 tuần
300,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
186,20 US$
EPS
13,48 US$
Beta
0,06
Số cổ phiếu đang lưu hành
206,53 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cheniere Energy, Inc. is an American liquefied natural gas company headquartered in Houston, Texas. In February 2016 it became the first American company to export liquefied natural gas. Cheniere Energy is the largest exporter of LNG in the United States and the second-largest LNG producer globally as of 2024. As of 2024 it is a Fortune 500 company. Wikipedia
Giới thiệu về Cheniere Energy Inc
Giám đốc điều hànhJack A Fusco
Số nhân viên1,72 N
Ngày thành lập1983
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcheniere.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho LNG trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
15
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho LNG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 286,92 US$
340,00 US$ (+18,50%)
Trung bình
312,53 US$ (+8,93%)
Thấp nhất
283,00 US$ (-1,37%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Manav Gupta
UBS
Buy
Maintained
340,00 US$
+18,5%
10/12/2026
Emma Schwartz
Jefferies
Buy
Maintained
336,00 US$
+17,1%
10/10/2026
Theresa Chen
Barclays
Buy
Maintained
287,00 US$
+0%
10/07/2026
Devin McDermott
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
310,00 US$
+8%
09/25/2026
Sunaina Ocalan‏
Bernstein
Buy
Reiterated
283,00 US$
-1,4%
09/22/2026
John Mackay
Goldman Sachs
Buy
Maintained
305,00 US$
+6,3%
09/10/2026
Brandon Bingham
Scotiabank
Buy
Maintained
312,00 US$
+8,7%
09/10/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
334,00 US$
+16,4%
09/04/2026
Elvira Scotto
RBC Capital
Buy
Maintained
319,00 US$
+11,2%
08/21/2026
Bill Selesky
Argus Research
Buy
Reiterated
330,00 US$
+15%
08/17/2026
John Staszak
Argus Research
Buy
Maintained
330,00 US$
+15%
08/18/2026
Gabe Moreen
Mizuho Securities
Buy
Maintained
300,00 US$
+4,6%
08/13/2026
Ameet Thakkar
BMO Capital
Buy
Maintained
306,00 US$
+6,6%
08/10/2026
Jason Gabelman
TD Cowen
Buy
Maintained
290,00 US$
+1,1%
08/11/2026
Pei Hwa Ho
DBS
Buy
Maintained
314,00 US$
+9,4%
08/07/2026
Jean Ann Salisbury
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
322,00 US$
+12,2%
07/28/2026
Suvro Sarkar
DBS
Buy
Maintained
314,00 US$
+9,4%
07/16/2026
Michael Blum
Wells Fargo
Buy
Maintained
444,00 US$
+54,7%
06/25/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Buy
Initiated
283,00 US$
-1,4%
06/16/2026
Lloyd Byrne
Jefferies
Buy
Reiterated
330,00 US$
+15%
04/06/2026
Spiro M. Dounis
Citi
Buy
Reiterated
330,00 US$
+15%
04/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,02 US$ / 3,15 US$
-4,30%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
5,72 T / 4,85 T
+17,96%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,40 T
5,01 T
5,79 T
5,72 T
Giá vốn hàng bán
2,20 T
1,20 T
8,84 T
972,00 Tr
Chi phí doanh thu
2,20 T
1,20 T
8,84 T
972,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
81,00 Tr
87,00 Tr
136,00 Tr
88,00 Tr
Chi phí hoạt động
388,00 Tr
14,00 Tr
461,00 Tr
459,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,58 T
1,21 T
9,30 T
1,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,81 T
3,80 T
-3,51 T
4,29 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-1,00 Tr
-26,00 Tr
-14,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,60 T
3,57 T
-3,75 T
4,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,61 T
3,57 T
-3,75 T
4,01 T
Chi phí thuế thu nhập
303,00 Tr
638,00 Tr
-341,00 Tr
366,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,95%
17,87%
9,09%
9,13%
Chi phí hoạt động khác
-31,00 Tr
-423,00 Tr
-48,00 Tr
-9,00 Tr
Thu nhập ròng
1,05 T
2,30 T
-3,50 T
3,07 T
Biên lợi nhuận ròng
23,86%
45,97%
-60,45%
53,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,65
2,59
9,17
3,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
23,00 Tr
15,00 Tr
16,00 Tr
19,00 Tr
Chi phí lãi suất
-236,00 Tr
-246,00 Tr
-255,00 Tr
-287,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-213,00 Tr
-231,00 Tr
-239,00 Tr
-268,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
338,00 Tr
350,00 Tr
373,00 Tr
380,00 Tr
EBITDA
2,15 T
4,14 T
-3,14 T
4,67 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google