Finance

Danh sách
LNC:NYSE
Tập đoàn Tài chính Lincoln
40,22 US$
-1,01%
(-0,41) 1 ngày
40,22 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LNC...
Mở
40,07 US$
Cao
40,37 US$
Thấp
39,60 US$
Vốn hoá thị trường
7,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,06 Tr
Khối lượng
1,51 Tr
Cổ tức
4,48%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
3,48
Cao nhất trong 52 tuần
47,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,18 US$
EPS
11,56 US$
Beta
1,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
191,45 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
40,07 US$
Cao
40,37 US$
Thấp
39,60 US$
Vốn hoá thị trường
7,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,06 Tr
Khối lượng
1,51 Tr
Cổ tức
4,48%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
3,48
Cao nhất trong 52 tuần
47,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,18 US$
EPS
11,56 US$
Beta
1,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
191,45 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lincoln National Corporation is a Fortune 200 American holding company, which operates multiple insurance and investment management businesses through subsidiary companies. Lincoln Financial Group is the marketing name for LNC and its subsidiary companies. LNC was organized under the laws of the state of Indiana in 1968, and maintains its principal executive offices in Radnor, Pennsylvania. The company traces its roots to its earliest predecessor founded in 1905. In addition, LNC is the naming rights sponsor of Lincoln Financial Field in Philadelphia, home field of the Philadelphia Eagles of the National Football League. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Tài chính Lincoln
Giám đốc điều hànhEllen Cooper
Số nhân viên9,42 N
Ngày thành lập1905
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho LNC trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
4
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho LNC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 40,22 US$
54,00 US$ (+34,26%)
Trung bình
48,40 US$ (+20,34%)
Thấp nhất
42,00 US$ (+4,43%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Wesley Carmichael
Wells Fargo
Buy
Maintained
54,00 US$
+34,3%
10/12/2026
Joshua Shanker
Bank of America Securities
Hold
Maintained
48,00 US$
+19,3%
10/12/2026
Ryan Krueger
KBW
Buy
Maintained
50,00 US$
+24,3%
10/08/2026
Thomas Gallagher
Evercore ISI
Hold
Maintained
51,00 US$
+26,8%
10/07/2026
Yaron Kinar
Mizuho Securities
Buy
Maintained
49,00 US$
+21,8%
10/07/2026
Alex Scott
Barclays
Buy
Maintained
48,00 US$
+19,3%
10/07/2026
Michael Ward CFA
UBS
Hold
Maintained
46,00 US$
+14,4%
10/06/2026
Bob Huang
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
47,00 US$
+16,9%
10/05/2026
Andrew Kligerman
TD Cowen
Hold
Maintained
42,00 US$
+4,4%
09/11/2026
Pablo Singzon
J.P. Morgan
Sell
Maintained
49,00 US$
+21,8%
08/12/2026
Suneet Kamath
Jefferies
Buy
Reiterated
57,00 US$
+41,7%
07/09/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
06/30/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
56,00 US$
+39,2%
06/15/2026
Jimmy Bhullar
J.P. Morgan
Sell
Maintained
40,00 US$
-0,5%
05/07/2026
Daniel Bergman
TD Cowen
Hold
Reiterated
38,00 US$
-5,5%
03/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,24 US$ / 1,96 US$
+14,52%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,58 T / 4,88 T
-6,20%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,59 T
4,89 T
5,33 T
4,58 T
Giá vốn hàng bán
3,95 T
977,00 Tr
4,53 T
4,33 T
Chi phí doanh thu
3,95 T
977,00 Tr
4,53 T
4,33 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
2,65 T
-
-
Chi phí hoạt động
39,00 Tr
3,27 T
20,00 Tr
37,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,99 T
4,25 T
4,55 T
4,37 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
604,00 Tr
639,00 Tr
783,00 Tr
211,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
417,00 Tr
-941,00 Tr
1,51 T
EBT bao gồm các mục bất thường
524,00 Tr
915,00 Tr
-246,00 Tr
1,64 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
524,00 Tr
975,00 Tr
-240,00 Tr
1,64 T
Chi phí thuế thu nhập
79,00 Tr
161,00 Tr
-74,00 Tr
311,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,08%
17,60%
30,08%
18,93%
Chi phí hoạt động khác
39,00 Tr
478,00 Tr
20,00 Tr
37,00 Tr
Thu nhập ròng
445,00 Tr
754,00 Tr
-172,00 Tr
1,33 T
Biên lợi nhuận ròng
9,69%
15,42%
-3,23%
29,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,04
2,21
1,66
2,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-79,00 Tr
-81,00 Tr
-82,00 Tr
-82,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-79,00 Tr
-81,00 Tr
-82,00 Tr
-82,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
787,00 Tr
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-8,00 Tr
4,00 Tr
1,00 Tr
-7,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google