Finance

Danh sách
LMTB34:BVMF
Lockheed Martin
2.504,44 R$
-1,60%
(-40,74) 1 ngày
7 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LMTB34...
Mở
2.522,22 R$
Cao
2.524,62 R$
Thấp
2.504,44 R$
Vốn hoá thị trường
115,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,00
Khối lượng
11,00
Cao nhất trong 52 tuần
3.957,19 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
2.321,38 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
230,79 Tr
Số nhân viên
123 N
Mở
2.522,22 R$
Cao
2.524,62 R$
Thấp
2.504,44 R$
Vốn hoá thị trường
115,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,00
Khối lượng
11,00
Cao nhất trong 52 tuần
3.957,19 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
2.321,38 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
230,79 Tr
Số nhân viên
123 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lockheed Martin là một hãng chế tạo máy bay, vũ khí, tên lửa, vệ tinh và cung cấp các giải pháp kỹ thuật tân tiến Quốc Phòng An ninh. Công ty được thành lập năm 1995 bởi sự sáp nhập của Lockheed với Martin Marietta. Trụ sở chính đặt tại Bethesda, Maryland, một cộng đồng dân cư ở hạt Montgomery, Maryland, có 135.000 nhân viên trên toàn thế giới. Chủ tịch và CEO từ năm 2020 là bà James Taiclet. Lockheed Martin là công ty có hợp đồng quốc phòng lớn nhất thế giới, đứng ngay trên cả Boeing. Vào năm 2005, 95% doanh thu của Lockheed Martin là từ Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ, các cơ quan liên bang khác của Hoa Kỳ, và các khách hàng là quân đội nước ngoài. Wikipedia
Giới thiệu về Lockheed Martin
Giám đốc điều hànhJames D. Taiclet
Số nhân viên123 N
Ngày thành lập1995
Trụ sở chínhBethesda, Maryland, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
7,94 US$ / 7,18 US$
+10,53%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
20,06 T / 19,33 T
+3,80%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
18,61 T
20,32 T
18,02 T
20,06 T
Giá vốn hàng bán
16,37 T
18,00 T
15,94 T
17,62 T
Chi phí doanh thu
16,37 T
18,00 T
15,94 T
17,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
99,00 Tr
482,00 Tr
80,00 Tr
80,00 Tr
Chi phí hoạt động
64,00 Tr
491,00 Tr
95,00 Tr
47,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
16,43 T
18,49 T
16,04 T
17,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,18 T
1,83 T
1,98 T
2,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
43,00 Tr
-83,00 Tr
60,00 Tr
45,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,94 T
1,53 T
1,77 T
2,18 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,94 T
1,48 T
1,77 T
2,18 T
Chi phí thuế thu nhập
319,00 Tr
187,00 Tr
286,00 Tr
342,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,46%
12,21%
16,12%
15,70%
Chi phí hoạt động khác
-35,00 Tr
9,00 Tr
15,00 Tr
-33,00 Tr
Thu nhập ròng
1,62 T
1,34 T
1,49 T
1,84 T
Biên lợi nhuận ròng
8,70%
6,61%
8,26%
9,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,95
5,80
6,44
7,94
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-286,00 Tr
-290,00 Tr
-269,00 Tr
-266,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-286,00 Tr
-290,00 Tr
-269,00 Tr
-266,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,60 T
1,90 T
2,38 T
2,80 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google