Finance

Danh sách
LKQ:NASDAQ
LKQ Corp
22,80 US$
+0,09%
(+0,020) 1 ngày
22,80 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LKQ...
Mở
22,85 US$
Cao
23,14 US$
Thấp
22,69 US$
Vốn hoá thị trường
5,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,20 Tr
Khối lượng
1,52 Tr
Cổ tức
5,26%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,67
Cao nhất trong 52 tuần
37,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,17 US$
EPS
1,80 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
253,00 Tr
Số nhân viên
44 N
Mở
22,85 US$
Cao
23,14 US$
Thấp
22,69 US$
Vốn hoá thị trường
5,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,20 Tr
Khối lượng
1,52 Tr
Cổ tức
5,26%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,67
Cao nhất trong 52 tuần
37,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,17 US$
EPS
1,80 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
253,00 Tr
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
LKQ Corporation is an American provider of alternative and speciality parts to repair and accessorize automobiles and other vehicles. LKQ has operations in North America, Europe and Taiwan. LKQ sells replacement systems, components, equipment and parts to repair and accessorize automobiles, trucks, and recreational and performance vehicles. In December 2018, it was #300 on the list Fortune 500. In March 2017, Dominick P. Zarcone was selected to become the new President and Chief Executive Officer. In June 2024 Justin Jude was selected to become the new President and Chief Executive Officer. Wikipedia
Giới thiệu về LKQ Corp
Giám đốc điều hànhJustin Jude
Số nhân viên44 N
Ngày thành lậpthg 2 1998
Trụ sở chínhChicago, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weblkqcorp.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho LKQ trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho LKQ trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 22,80 US$
40,00 US$ (+75,44%)
Trung bình
32,36 US$ (+41,93%)
Thấp nhất
25,00 US$ (+9,65%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jash Patwa
J.P. Morgan
Buy
Maintained
30,00 US$
+31,6%
08/04/2026
John Babcock
Barclays
Hold
Maintained
25,00 US$
+9,6%
08/03/2026
Scott Stember
Roth MKM
Buy
Maintained
35,00 US$
+53,5%
08/03/2026
Sam Darkatsh
Raymond James
Buy
Maintained
30,00 US$
+31,6%
07/31/2026
Craig Kennison
Robert W. Baird
Buy
Maintained
30,00 US$
+31,6%
07/31/2026
Gary Prestopino
Barrington
Buy
Reiterated
40,00 US$
+75,4%
07/31/2026
Jeff Lick
Stephens
Buy
Maintained
36,50 US$
+60,1%
07/21/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,67 US$ / 0,71 US$
-6,03%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,41 T / 3,48 T
-2,20%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,50 T
3,31 T
3,47 T
3,41 T
Giá vốn hàng bán
2,16 T
2,06 T
2,14 T
2,09 T
Chi phí doanh thu
2,16 T
2,06 T
2,14 T
2,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
958,00 Tr
949,00 Tr
994,00 Tr
990,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,05 T
1,04 T
1,08 T
1,08 T
Tổng chi phí hoạt động
3,21 T
3,10 T
3,22 T
3,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
288,00 Tr
213,00 Tr
250,00 Tr
239,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
223,00 Tr
106,00 Tr
121,00 Tr
182,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
237,00 Tr
167,00 Tr
154,00 Tr
196,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
45,00 Tr
31,00 Tr
44,00 Tr
48,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,18%
29,25%
36,36%
26,37%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
180,00 Tr
66,00 Tr
79,00 Tr
136,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,14%
1,99%
2,28%
3,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,84
0,59
0,67
0,67
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,00 Tr
7,00 Tr
3,00 Tr
10,00 Tr
Chi phí lãi suất
-55,00 Tr
-54,00 Tr
-53,00 Tr
-55,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-51,00 Tr
-47,00 Tr
-50,00 Tr
-45,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
95,00 Tr
93,00 Tr
87,00 Tr
92,00 Tr
EBITDA
386,00 Tr
319,00 Tr
349,00 Tr
342,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google