Finance

Danh sách
LKNCY:OTCMKTS
Cà phê Luckin
32,78 US$
-1,56%
(-0,52) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LKNCY...
Mở
33,12 US$
Cao
33,35 US$
Thấp
32,62 US$
Vốn hoá thị trường
9,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
1,61 Tr
Chỉ số P/E
18,63
Cao nhất trong 52 tuần
41,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,22 US$
EPS
1,76 US$
Beta
-0,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
269,27 Tr
Số nhân viên
75 N
Mở
33,12 US$
Cao
33,35 US$
Thấp
32,62 US$
Vốn hoá thị trường
9,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
1,61 Tr
Chỉ số P/E
18,63
Cao nhất trong 52 tuần
41,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,22 US$
EPS
1,76 US$
Beta
-0,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
269,27 Tr
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Luckin Coffee Inc. là công ty chuyên kinh doanh cà phê của Trung Quốc, thành lập tại Bắc Kinh năm 2017. Trụ sở chính của công ty hiện nằm tại Hạ Môn, Phúc Kiến. Ngoài cà phê, hãng cũng kinh doanh nhiều món ăn và đồ uống khác với đặc trưng là khách hàng không mua trực tiếp tại quầy mà giao dịch qua ứng dụng. Kể từ khi ra đời, thương hiệu đã phát triển nhanh chóng, vào năm 2019, số cửa hàng của Luckin đã vượt qua Starbucks riêng tại thị trường Trung Quốc. Tính đến tháng 7 năm 2025, hãng đã có hơn 26000 cửa hàng trên toàn cầu. Công ty mở cửa hàng nước ngoài đầu tiên tại Singapore vào ngày 31 tháng 3 năm 2023, với hai địa điểm ở Marina Square và Ngee Ann City. Tính đến cuối năm đó, tổng cộng 30 cửa hàng đã có mặt trên toàn quốc. Ngày 29 tháng 11 năm 2024, Hextar Industries Berhad thông báo công ty đã được nhượng quyền thương hiệu để kinh doanh tại Malaysia với hợp đồng có thời hạn 10 năm. Tháng 4 năm 2025, Luckin thông báo chuẩn bị ra mắt tại New York, Mỹ. Công ty sau đó mở hai chi nhánh vào ngày 30 tháng 6 cùng năm. Wikipedia
Giới thiệu về Cà phê Luckin
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên75,1 N
Ngày thành lậpthg 10 2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,29 T
12,78 T
12,00 T
15,89 T
Giá vốn hàng bán
5,54 T
5,11 T
4,85 T
6,12 T
Chi phí doanh thu
5,54 T
5,11 T
4,85 T
6,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,53 T
6,38 T
5,95 T
7,14 T
Chi phí hoạt động
7,97 T
6,84 T
6,43 T
7,64 T
Tổng chi phí hoạt động
13,51 T
11,95 T
11,28 T
13,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,78 T
825,84 Tr
716,39 Tr
2,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
8,19 Tr
19,57 Tr
18,37 Tr
-3,63 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,84 T
848,45 Tr
771,80 Tr
2,13 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,84 T
886,76 Tr
771,80 Tr
2,13 T
Chi phí thuế thu nhập
560,13 Tr
330,26 Tr
265,65 Tr
645,58 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,47%
38,93%
34,42%
30,28%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,28 T
518,19 Tr
506,14 Tr
1,49 T
Biên lợi nhuận ròng
8,36%
4,06%
4,22%
9,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
54,13 Tr
55,30 Tr
48,37 Tr
30,52 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-1,96 Tr
Chi phí lãi suất ròng
54,13 Tr
55,30 Tr
48,37 Tr
28,56 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
409,96 Tr
434,31 Tr
451,61 Tr
473,50 Tr
EBITDA
2,19 T
1,26 T
1,17 T
2,60 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
3,51 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google