Finance

Danh sách
LINDEX:HEL
Lindex Group Plc
2,16 €
-1,82%
(-0,040) 1 ngày
2 thg 10, 18:29:52 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LINDEX...
Mở
2,18 €
Cao
2,20 €
Thấp
2,14 €
Vốn hoá thị trường
359,15 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
75,45 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,46
Cao nhất trong 52 tuần
2,82 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,06 €
EPS
0,17 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
164,13 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
2,18 €
Cao
2,20 €
Thấp
2,14 €
Vốn hoá thị trường
359,15 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
75,45 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,46
Cao nhất trong 52 tuần
2,82 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,06 €
EPS
0,17 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
164,13 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Stockmann plc is a Finnish retailer established in 1862. Stockmann's seven company-owned department stores are in Finland, Estonia, and Latvia. There also were an additional 29 Stockmann-branded department stores in Russia owned and operated by Reviva Holdings, with a license to use the Stockmann name until 2028. The Stockmann, Helsinki centre flagship store covers 50,000 square metres of retail space and welcomes more than 17 million visitors every year. It is the largest department store in the Nordic countries. Stockmann owns and manages five shopping malls with 142,000 square metres of gross leasable area, of which half is occupied by Stockmann. Lindex, owned by Stockmann, has 475 stores in 16 countries, including 39 franchised stores. Stockmann has been a member of the International Association of Department Stores from 1950 to 2020, with various CEOs acting as presidents of the Association over time. Wikipedia
Giới thiệu về Lindex Group Plc
Giám đốc điều hànhJari Latvanen
Số nhân viên6,32 N
Ngày thành lập1 thg 2, 1862
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
227,60 Tr
284,80 Tr
193,00 Tr
259,40 Tr
Giá vốn hàng bán
95,60 Tr
116,50 Tr
80,10 Tr
100,30 Tr
Chi phí doanh thu
95,60 Tr
116,50 Tr
80,10 Tr
100,30 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
50,60 Tr
94,90 Tr
56,60 Tr
57,20 Tr
Chi phí hoạt động
116,90 Tr
134,50 Tr
126,10 Tr
129,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
212,50 Tr
251,00 Tr
206,20 Tr
229,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
15,10 Tr
33,80 Tr
-13,20 Tr
29,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-200,00 N
1,30 Tr
200,00 N
400,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
5,20 Tr
24,60 Tr
-23,00 Tr
21,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,20 Tr
24,60 Tr
-23,00 Tr
21,20 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,30 Tr
-5,00 Tr
-2,70 Tr
5,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
63,46%
-20,33%
11,74%
25,47%
Chi phí hoạt động khác
40,20 Tr
12,30 Tr
41,00 Tr
42,90 Tr
Thu nhập ròng
1,90 Tr
31,40 Tr
-19,70 Tr
15,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,83%
11,03%
-10,21%
5,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-0,11
0,09
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
400,00 N
500,00 N
500,00 N
400,00 N
Chi phí lãi suất
-9,70 Tr
-10,00 Tr
-10,50 Tr
-9,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-9,30 Tr
-9,50 Tr
-10,00 Tr
-9,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
26,10 Tr
27,30 Tr
28,50 Tr
29,10 Tr
EBITDA
21,30 Tr
40,60 Tr
7,00 Tr
38,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-100,00 N
100,00 N
400,00 N
-200,00 N
Các ứng dụng của Google