Finance

Danh sách
Tại sao LBG tăng 3,94%?
Tìm hiểu sâu hơn
LBG:LON
LBG Media PLC
26,40 GBX
+3,94%
(+1,00) 1 ngày
8 thg 10, 16:40:04 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LBG...
Mở
26,80 GBX
Cao
26,90 GBX
Thấp
25,10 GBX
Vốn hoá thị trường
57,45 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
106,59 N
Khối lượng
10,75 N
Chỉ số P/E
9,95
Cao nhất trong 52 tuần
105,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
20,68 GBX
EPS
0,03 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
209,08 Tr
Số nhân viên
478
Mở
26,80 GBX
Cao
26,90 GBX
Thấp
25,10 GBX
Vốn hoá thị trường
57,45 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
106,59 N
Khối lượng
10,75 N
Chỉ số P/E
9,95
Cao nhất trong 52 tuần
105,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
20,68 GBX
EPS
0,03 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
209,08 Tr
Số nhân viên
478
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
LADbible Group Limited is a British digital publisher. Its headquarters is in Manchester and it has offices in London, Dublin, Sydney, Melbourne and Auckland. It was founded in 2012 by Alexander "Solly" Solomou and Arian Kalantar, with its original publication being LADbible, which started out as a Facebook page appealing to lad culture. LADbible Group produces digital content aimed at young adults, claiming to reach two-thirds of 18–34-year-olds in the UK. In its early years, LADbible was criticised for the perceived misogynistic nature of its content, often focusing on women and sex. From the mid 2010s, it distanced itself from such content. LADbible Group publishes original content as well as aggregating viral content from across the internet, sometimes at least historically without the consent of the original creators. LADbible Group operates the websites LADbible, UNILAD, GAMINGbible, SPORTbible, and Tyla, among many others. They claim to generate at least 28 billion content views globally every year. Wikipedia
Giới thiệu về LBG Media PLC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên478
Ngày thành lập3 thg 4, 2012
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
24,14 Tr
24,14 Tr
26,18 Tr
26,18 Tr
Giá vốn hàng bán
16,24 Tr
16,24 Tr
20,78 Tr
20,78 Tr
Chi phí doanh thu
16,24 Tr
16,24 Tr
20,78 Tr
20,78 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,09 Tr
1,09 Tr
1,34 Tr
1,34 Tr
Chi phí hoạt động
3,55 Tr
3,55 Tr
3,88 Tr
3,88 Tr
Tổng chi phí hoạt động
19,79 Tr
19,79 Tr
24,67 Tr
24,67 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,35 Tr
4,35 Tr
1,51 Tr
1,51 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-6,00 N
-6,00 N
-6,00 N
-6,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
3,32 Tr
3,32 Tr
1,15 Tr
1,15 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,89 Tr
4,89 Tr
1,86 Tr
1,86 Tr
Chi phí thuế thu nhập
519,00 N
519,00 N
263,00 N
263,00 N
Thuế suất hiệu dụng
15,65%
15,65%
22,86%
22,86%
Chi phí hoạt động khác
1,28 Tr
1,28 Tr
1,25 Tr
1,25 Tr
Thu nhập ròng
2,80 Tr
2,80 Tr
887,50 N
887,50 N
Biên lợi nhuận ròng
11,58%
11,58%
3,39%
3,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
152,50 N
152,50 N
91,00 N
91,00 N
Chi phí lãi suất
-74,50 N
-74,50 N
-98,50 N
-98,50 N
Chi phí lãi suất ròng
78,00 N
78,00 N
-7,50 N
-7,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
604,50 N
604,50 N
696,50 N
696,50 N
EBITDA
4,55 Tr
4,55 Tr
2,16 Tr
2,16 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google