Finance

Danh sách
Tại sao LAZ tăng 4,33%?
Tìm hiểu sâu hơn
LAZ:NYSE
Lazard Inc
36,16 US$
+4,33%
(+1,50) 1 ngày
36,73 US$
+1,58% (+0,57)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LAZ...
Mở
34,83 US$
Cao
36,46 US$
Thấp
34,31 US$
Vốn hoá thị trường
3,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 Tr
Khối lượng
1,93 Tr
Cổ tức
5,53%
Cổ tức hằng quý
0,50 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,72
Cao nhất trong 52 tuần
58,75 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,13 US$
EPS
2,04 US$
Beta
1,47
Số cổ phiếu đang lưu hành
97,45 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
34,83 US$
Cao
36,46 US$
Thấp
34,31 US$
Vốn hoá thị trường
3,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 Tr
Khối lượng
1,93 Tr
Cổ tức
5,53%
Cổ tức hằng quý
0,50 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,72
Cao nhất trong 52 tuần
58,75 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,13 US$
EPS
2,04 US$
Beta
1,47
Số cổ phiếu đang lưu hành
97,45 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lazard Inc. is a multinational financial advisory and asset management firm that is headquartered in the United States. The firm engages in investment banking, asset management and other financial services, primarily with institutional clients. It is the world's largest independent investment bank, with principal executive offices in New York City, Paris and London. Lazard was founded in 1848 and operates from 41 cities across 26 countries in North America, Europe, Asia, Australia, and Central and South America. The firm provides advice on mergers and acquisitions, strategic matters, restructuring and capital structure, capital raising and corporate finance, as well as asset management services to corporations, partnerships, institutions, governments and individuals. Wikipedia
Giới thiệu về Lazard Inc
Giám đốc điều hànhPeter R. Orszag
Số nhân viên3,28 N
Ngày thành lập1848
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weblazard.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho LAZ trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
2
Nắm giữ
3
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho LAZ trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 36,16 US$
52,00 US$ (+43,81%)
Trung bình
40,71 US$ (+12,58%)
Thấp nhất
32,00 US$ (-11,50%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
James Yaro
Goldman Sachs
Sell
Maintained
32,00 US$
-11,5%
10/12/2026
Ryan Kenny
Morgan Stanley
Sell
Maintained
41,00 US$
+13,4%
10/12/2026
Ebrahim Poonawala
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
43,00 US$
+18,9%
10/12/2026
Alex Bond
KBW
Hold
Maintained
39,00 US$
+7,9%
10/08/2026
Michael Brown
UBS
Hold
Maintained
40,00 US$
+10,6%
10/06/2026
Brennan Hawken
BMO Capital
Hold
Reiterated
38,00 US$
+5,1%
10/06/2026
Stephen Biggar
Argus Research
Buy
Maintained
52,00 US$
+43,8%
07/27/2026
Devin Ryan
Citizens JMP
Buy
Maintained
60,00 US$
+65,9%
04/10/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 6 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,45 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 846,95 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
746,41 Tr
892,62 Tr
754,05 Tr
806,22 Tr
Giá vốn hàng bán
81,25 Tr
81,92 Tr
81,79 Tr
90,69 Tr
Chi phí doanh thu
81,25 Tr
81,92 Tr
81,79 Tr
90,69 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
571,01 Tr
684,08 Tr
556,00 Tr
660,73 Tr
Chi phí hoạt động
585,87 Tr
694,58 Tr
568,56 Tr
676,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
667,12 Tr
776,50 Tr
650,35 Tr
767,29 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
79,29 Tr
116,12 Tr
103,70 Tr
38,93 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
20,15 Tr
-1,37 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
94,93 Tr
84,95 Tr
89,57 Tr
37,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
101,10 Tr
128,85 Tr
106,23 Tr
40,38 Tr
Chi phí thuế thu nhập
21,43 Tr
30,74 Tr
-10,99 Tr
23,87 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,57%
36,18%
-12,27%
63,48%
Chi phí hoạt động khác
14,86 Tr
10,50 Tr
12,56 Tr
15,88 Tr
Thu nhập ròng
71,25 Tr
49,86 Tr
100,92 Tr
4,81 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,55%
5,59%
13,38%
0,60%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,56
0,80
0,42
0,12
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-77,99 Tr
2,48 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google