Finance

Danh sách
L1EN34:BVMF
Lennar Corp Brazilian Depositary Receipt
46,95 R$
-1,03%
(-0,49) 1 ngày
13 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho L1EN34...
Mở
47,60 R$
Cao
47,63 R$
Thấp
46,55 R$
Vốn hoá thị trường
17,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
61,00
Khối lượng
692,00
Cao nhất trong 52 tuần
84,99 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,55 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
207,88 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
47,60 R$
Cao
47,63 R$
Thấp
46,55 R$
Vốn hoá thị trường
17,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
61,00
Khối lượng
692,00
Cao nhất trong 52 tuần
84,99 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,55 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
207,88 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lennar Corporation, commonly known as Lennar, is an American home construction company based in Miami-Dade County, Florida. As of 2025, it is the second-largest home construction company in the United States based on the number of homes sold. Lennar has investments in multifamily and single-family residential rental properties, luxury development, property technology with LenX, and offers financial services from Lennar Mortgage, Lennar Title, and Lennar Insurance. With a total annual revenue of over $35 billion in 2024, Lennar operates in 30 states and 75 markets nationwide. In 2025, the company was ranked 126th on the Fortune 500. Lennar stock was added to the New York Stock Exchange in 1982 and as of 2024 has a market cap of around $47 billion. The name Lennar is a portmanteau of the first names of two of the company's founders, Leonard M. Miller and Arnold Rosen. Wikipedia
Giới thiệu về Lennar Corp Brazilian Depositary Receipt
Giám đốc điều hànhStuart Miller
Số nhân viên12,5 N
Ngày thành lập1954
Trụ sở chínhMiami, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weblennar.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
9,37 T
6,62 T
7,94 T
8,05 T
Giá vốn hàng bán
7,67 T
5,49 T
6,55 T
6,62 T
Chi phí doanh thu
7,84 T
5,61 T
6,69 T
6,71 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
859,35 Tr
775,13 Tr
834,54 Tr
851,92 Tr
Chi phí hoạt động
805,94 Tr
766,99 Tr
834,54 Tr
874,49 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,65 T
6,38 T
7,52 T
7,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
720,37 Tr
241,21 Tr
418,82 Tr
458,09 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-23,03 Tr
-16,86 Tr
-16,46 Tr
-20,84 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
683,04 Tr
302,45 Tr
413,19 Tr
387,08 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
705,52 Tr
287,62 Tr
436,44 Tr
440,41 Tr
Chi phí thuế thu nhập
185,08 Tr
69,09 Tr
105,06 Tr
101,59 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,10%
22,84%
25,43%
26,25%
Chi phí hoạt động khác
-53,41 Tr
-8,15 Tr
-
22,56 Tr
Thu nhập ròng
490,24 Tr
229,38 Tr
304,77 Tr
283,88 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,23%
3,47%
3,84%
3,53%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,03
0,88
1,31
1,23
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-13,87 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-13,87 Tr
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
755,35 Tr
274,60 Tr
454,14 Tr
493,99 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
96,10 Tr
-41,70 Tr
57,89 Tr
23,33 Tr
Các ứng dụng của Google