Finance

Danh sách
KWS:ETR
KWS SAAT SE & Co KgaA
67,90 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
20 thg 10, 17:35:58 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KWS...
Mở
69,90 €
Cao
69,90 €
Thấp
67,90 €
Vốn hoá thị trường
2,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,53 N
Khối lượng
7,40 N
Cổ tức
1,91%
Cổ tức hằng quý
0,32 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
14,15
Cao nhất trong 52 tuần
80,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
62,10 €
EPS
4,80 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
33,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
69,90 €
Cao
69,90 €
Thấp
67,90 €
Vốn hoá thị trường
2,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,53 N
Khối lượng
7,40 N
Cổ tức
1,91%
Cổ tức hằng quý
0,32 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
14,15
Cao nhất trong 52 tuần
80,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
62,10 €
EPS
4,80 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
33,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KWS SAAT SE & Co. KGaA is a European independent and family-owned company based in Germany that focuses on plant breeding, with breeding and distribution activities in about 70 countries. KWS is one of the largest seed producer worldwide. The product range includes seed varieties for sugar beet, corn, cereals and vegetables. KWS stands for Klein Wanzlebener Saatzucht, which means seed breeding from Klein Wanzleben. The company's original headquarters were in Klein Wanzleben, an East German town located near the city of Magdeburg. Since 1945, the company is headquartered in Einbeck, Germany. Its main markets are in Europe, North and South America as well as Asia. In 1954, the company went public on the Hamburg-Hannover Stock Exchange and has been on the SDAX list of the Frankfurt Stock Exchange since June 2006. In addition, the shares are listed in the Nisax20 index of shares in Lower Saxony. Wikipedia
Giới thiệu về KWS SAAT SE & Co KgaA
Giám đốc điều hànhFelix Buchting
Số nhân viên4,89 N
Ngày thành lập1856
Trụ sở chínhEinbeck, Lower Saxony, Đức
Lĩnh vực-
Trang webkws.com
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
278,22 Tr / 311,20 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
228,20 Tr
183,10 Tr
937,30 Tr
278,22 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
249,10 Tr
258,90 Tr
529,50 Tr
-
Tổng chi phí hoạt động
249,10 Tr
258,90 Tr
529,50 Tr
-
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-20,90 Tr
-75,80 Tr
407,80 Tr
-
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-100,00 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-14,00 Tr
-77,10 Tr
405,40 Tr
-
EBT không bao gồm các mục bất thường
-21,70 Tr
-77,10 Tr
405,40 Tr
-
Chi phí thuế thu nhập
-4,20 Tr
-23,10 Tr
121,60 Tr
-
Thuế suất hiệu dụng
30,00%
29,96%
30,00%
-
Chi phí hoạt động khác
249,10 Tr
258,90 Tr
529,50 Tr
-
Thu nhập ròng
-9,80 Tr
-54,00 Tr
283,80 Tr
-
Biên lợi nhuận ròng
-4,29%
-29,49%
30,28%
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-800,00 N
-1,20 Tr
-2,40 Tr
-
Chi phí lãi suất ròng
-800,00 N
-1,20 Tr
-2,40 Tr
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,80 Tr
-53,70 Tr
435,70 Tr
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google