Finance

Danh sách
KTC:FRA
Tập đoàn KT
16,30 €
+1,24%
(+0,20) 1 ngày
26 thg 8, 08:01:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KTC...
Mở
16,30 €
Cao
16,30 €
Thấp
16,30 €
Vốn hoá thị trường
9,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
20,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
14,90 €
Số nhân viên
23 N
Mở
16,30 €
Cao
16,30 €
Thấp
16,30 €
Vốn hoá thị trường
9,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
20,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
14,90 €
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KT Corporation, formerly Korea Telecom, is a South Korean telecommunications company, mobile network operator and mobile virtual network operator. KT is the large wireless carrier in South Korea, with 13.5 million subscribers as of Q4 2023. The formerly fully-state-owned firm is South Korea's first telecommunications company and is a major supplier of the local landline and broadband internet market, serving about 90 percent of the country's fixed-line subscribers and 45 percent of high-speed Internet users. After selling its wireless affiliate Korea Mobile Telecom in 1994, KT returned to the wireless market with the creation of PCS carrier KTF in January 1997. The company's merger with KTF, its wireless subsidiary, in 2009 made it the country's ninth largest chaebol with nearly 24 trillion won in assets as of 2009. In January 2011, KT launched unified brand "Olleh" for both fixed-line and cellular broadband services. However in 2016, they decided to revert to "KT" for landline and cellular broadband services. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn KT
Giám đốc điều hànhPark Yoon-young
Số nhân viên23,4 N
Ngày thành lập10 thg 12, 1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcorp.kt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,13 NT
6,84 NT
6,78 NT
6,68 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
2,78 NT
Chi phí doanh thu
-
-
-
2,78 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
55,06 T
-155,49 T
64,54 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,47 NT
5,58 NT
5,17 NT
3,25 NT
Chi phí hoạt động
6,59 NT
6,62 NT
6,30 NT
3,25 NT
Tổng chi phí hoạt động
6,59 NT
6,62 NT
6,30 NT
6,03 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
533,10 T
220,75 T
477,80 T
648,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
167,05 T
139,18 T
193,02 T
-30,60 T
EBT bao gồm các mục bất thường
593,44 T
137,90 T
512,54 T
646,10 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
603,47 T
306,70 T
524,20 T
646,10 T
Chi phí thuế thu nhập
148,19 T
46,46 T
124,22 T
165,50 T
Thuế suất hiệu dụng
24,97%
33,69%
24,24%
25,62%
Chi phí hoạt động khác
102,17 T
106,08 T
105,35 T
-
Thu nhập ròng
391,54 T
111,72 T
352,25 T
440,10 T
Biên lợi nhuận ròng
5,49%
1,63%
5,20%
6,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,62 N
475,00
1,46 N
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
80,70 T
76,12 T
86,70 T
-
Chi phí lãi suất
-84,35 T
-92,84 T
-94,20 T
-
Chi phí lãi suất ròng
-3,65 T
-16,72 T
-7,50 T
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
814,35 T
821,29 T
809,00 T
-
EBITDA
1,51 NT
1,20 NT
1,45 NT
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
10,03 T
-17,95 T
11,66 T
-
Các ứng dụng của Google