Finance

Danh sách
Triển vọng: 66.7% triển vọng tăng giá·0.0% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
KTB:NYSE
Kontoor Brands Inc
73,28 US$
+0,47%
(+0,34) 1 ngày
73,28 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 16 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KTB...
Mở
73,10 US$
Cao
74,99 US$
Thấp
72,82 US$
Vốn hoá thị trường
4,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
744,29 N
Khối lượng
698,55 N
Cổ tức
2,89%
Cổ tức hằng quý
0,53 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
15,25
Cao nhất trong 52 tuần
88,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
56,19 US$
EPS
4,81 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
54,65 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
73,10 US$
Cao
74,99 US$
Thấp
72,82 US$
Vốn hoá thị trường
4,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
744,29 N
Khối lượng
698,55 N
Cổ tức
2,89%
Cổ tức hằng quý
0,53 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
15,25
Cao nhất trong 52 tuần
88,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
56,19 US$
EPS
4,81 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
54,65 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kontoor Brands is an American company that markets clothing under the Wrangler and Helly Hansen brands and operates VF Outlet. It was a spin off from the VF Corporation in May 2019. At the time of the separation, the company's portfolio included the Wrangler, Lee and Rock & Republic brands, as well as the VF Outlet business. In 2025, Kontoor Brands expanded its portfolio through the acquisition of Helly Hansen and Musto. Wikipedia
Giới thiệu về Kontoor Brands Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,6 N
Ngày thành lập23 thg 5, 2019
Trụ sở chínhGreensboro, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho KTB trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
7
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho KTB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 73,28 US$
136,00 US$ (+85,59%)
Trung bình
103,38 US$ (+41,08%)
Thấp nhất
80,00 US$ (+9,17%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Tom Nikic
Needham
Hold
Initiated
-
-
10/16/2026
Blake Anderson
Jefferies
Buy
Upgraded
89,00 US$
+21,5%
10/14/2026
Ike Boruchow
Wells Fargo
Buy
Maintained
110,00 US$
+50,1%
10/13/2026
Peter McGoldrick
Stifel Nicolaus
Hold
Reiterated
80,00 US$
+9,2%
10/12/2026
Robert Drbul
BTIG
Buy
Maintained
105,00 US$
+43,3%
09/14/2026
Adrienne Yih
Barclays
Buy
Maintained
99,00 US$
+35,1%
09/09/2026
Brooke Roach
Goldman Sachs
Buy
Maintained
103,00 US$
+40,6%
09/02/2026
Matthew Boss
J.P. Morgan
Buy
Maintained
105,00 US$
+43,3%
09/03/2026
Mauricio Serna
UBS
Buy
Maintained
136,00 US$
+85,6%
08/13/2026
Unknown Analyst
DBS
Hold
Maintained
-
-
06/24/2026
Jonathan Komp
Robert W. Baird
Buy
Maintained
105,00 US$
+43,3%
02/03/2026
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,06 US$ / 1,04 US$
+2,09%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
584,29 Tr / 586,95 Tr
-0,45%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
853,22 Tr
1,02 T
613,32 Tr
584,29 Tr
Giá vốn hàng bán
462,64 Tr
541,03 Tr
281,12 Tr
269,20 Tr
Chi phí doanh thu
462,64 Tr
541,03 Tr
281,12 Tr
269,20 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
274,24 Tr
304,05 Tr
226,47 Tr
224,63 Tr
Chi phí hoạt động
274,24 Tr
304,05 Tr
226,47 Tr
224,63 Tr
Tổng chi phí hoạt động
736,88 Tr
845,08 Tr
507,59 Tr
493,83 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
116,33 Tr
173,00 Tr
105,74 Tr
90,46 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,67 Tr
-3,59 Tr
-3,00 Tr
-2,85 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
42,95 Tr
101,81 Tr
79,00 Tr
75,55 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
95,43 Tr
153,69 Tr
94,63 Tr
75,48 Tr
Chi phí thuế thu nhập
6,01 Tr
28,06 Tr
17,96 Tr
18,53 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,99%
27,56%
22,74%
24,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
36,94 Tr
73,76 Tr
92,44 Tr
64,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,33%
7,24%
15,07%
11,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,44
1,73
1,06
1,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
349,00 N
613,00 N
2,18 Tr
1,84 Tr
Chi phí lãi suất
-18,97 Tr
-19,90 Tr
-16,08 Tr
-15,67 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-18,62 Tr
-19,28 Tr
-13,90 Tr
-13,83 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
131,03 Tr
186,26 Tr
119,49 Tr
101,15 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-15,85 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google