Finance

Danh sách
KT:NYSE
Tập đoàn KT
19,00 US$
-0,05%
(-0,010) 1 ngày
19,00 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KT...
Mở
19,00 US$
Cao
19,25 US$
Thấp
18,91 US$
Vốn hoá thị trường
9,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,32 Tr
Khối lượng
2,39 Tr
Cổ tức
4,29%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
9,49
Cao nhất trong 52 tuần
24,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,12 US$
EPS
2,00 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
504,04 Tr
Số nhân viên
14 N
Mở
19,00 US$
Cao
19,25 US$
Thấp
18,91 US$
Vốn hoá thị trường
9,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,32 Tr
Khối lượng
2,39 Tr
Cổ tức
4,29%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
9,49
Cao nhất trong 52 tuần
24,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,12 US$
EPS
2,00 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
504,04 Tr
Số nhân viên
14 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KT Corporation, formerly Korea Telecom, is a South Korean telecommunications company, mobile network operator and mobile virtual network operator. KT is the large wireless carrier in South Korea, with 13.5 million subscribers as of Q4 2023. The formerly fully-state-owned firm is South Korea's first telecommunications company and is a major supplier of the local landline and broadband internet market, serving about 90 percent of the country's fixed-line subscribers and 45 percent of high-speed Internet users. After selling its wireless affiliate Korea Mobile Telecom in 1994, KT returned to the wireless market with the creation of PCS carrier KTF in January 1997. The company's merger with KTF, its wireless subsidiary, in 2009 made it the country's ninth largest chaebol with nearly 24 trillion won in assets as of 2009. In January 2011, KT launched unified brand "Olleh" for both fixed-line and cellular broadband services. However in 2016, they decided to revert to "KT" for landline and cellular broadband services. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn KT
Giám đốc điều hànhPark Yoon-young
Số nhân viên13,9 N
Ngày thành lập10 thg 12, 1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcorp.kt.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Sun Jung Lee
Bank of America Securities
Hold
Downgraded
23,08 US$
+21,5%
05/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (KRW)
1.829,00 ₩ / 1.544,06 ₩
+18,45%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (KRW)
6,68 NT / 6,85 NT
-2,49%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,13 NT
6,84 NT
6,78 NT
6,68 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
55,06 T
-155,49 T
64,54 T
44,06 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,47 NT
5,58 NT
5,17 NT
4,94 NT
Chi phí hoạt động
6,59 NT
6,62 NT
6,30 NT
6,04 NT
Tổng chi phí hoạt động
6,59 NT
6,62 NT
6,30 NT
6,04 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
533,10 T
220,75 T
477,80 T
640,95 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
167,05 T
139,18 T
193,02 T
65,63 T
EBT bao gồm các mục bất thường
593,44 T
137,90 T
512,54 T
646,09 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
603,47 T
306,70 T
524,20 T
669,72 T
Chi phí thuế thu nhập
148,19 T
46,46 T
124,22 T
165,55 T
Thuế suất hiệu dụng
24,97%
33,69%
24,24%
25,62%
Chi phí hoạt động khác
102,17 T
106,08 T
105,35 T
101,76 T
Thu nhập ròng
391,54 T
111,72 T
352,25 T
440,08 T
Biên lợi nhuận ròng
5,49%
1,63%
5,20%
6,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,62 N
475,00
1,46 N
1,83 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
80,70 T
76,12 T
86,70 T
74,83 T
Chi phí lãi suất
-84,35 T
-92,84 T
-94,20 T
-98,86 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,65 T
-16,72 T
-7,50 T
-24,03 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
814,35 T
821,29 T
809,00 T
798,52 T
EBITDA
1,51 NT
1,20 NT
1,45 NT
1,59 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
10,03 T
-17,95 T
11,66 T
19,54 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google