Finance

Danh sách
Tại sao KSHTY tăng 5,61%?
Tìm hiểu sâu hơn
KSHTY:OTCMKTS
Kuaishou
0,78 US$
+5,61%
(+0,042) 1 ngày
1 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KSHTY...
Mở
0,74 US$
Cao
0,79 US$
Thấp
0,73 US$
Vốn hoá thị trường
127,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
68,96 N
Khối lượng
7,82 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,59 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,69 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,22 T
Số nhân viên
24 N
Mở
0,74 US$
Cao
0,79 US$
Thấp
0,73 US$
Vốn hoá thị trường
127,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
68,96 N
Khối lượng
7,82 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,59 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,69 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,22 T
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kuaishou Technology is a Chinese publicly traded partly state-owned holding company based in Haidian District, Beijing, that was founded in 2011 by Su Hua and Cheng Yixiao. The company, listed on the Hong Kong Stock Exchange, is known for developing a mobile app for sharing users' short videos, a social network, and video special effects editor. The app is known as Kwai in many countries outside of China. It is also known as Snack Video in India, Pakistan and Indonesia. Wikipedia
Giới thiệu về Kuaishou
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên24,2 N
Ngày thành lập20 thg 3, 2015
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkuaishou.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
35,55 T
39,57 T
33,72 T
35,54 T
Giá vốn hàng bán
16,12 T
17,75 T
16,47 T
17,21 T
Chi phí doanh thu
16,12 T
17,75 T
16,47 T
17,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,65 T
4,14 T
3,62 T
4,58 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,11 T
12,34 T
11,10 T
10,82 T
Chi phí hoạt động
14,14 T
18,82 T
13,72 T
14,59 T
Tổng chi phí hoạt động
30,26 T
36,57 T
30,18 T
31,80 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,30 T
2,99 T
3,53 T
3,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-214,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,26 T
5,75 T
3,41 T
3,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,26 T
2,64 T
3,34 T
3,48 T
Chi phí thuế thu nhập
773,00 Tr
516,00 Tr
504,00 Tr
345,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,69%
8,97%
14,78%
9,87%
Chi phí hoạt động khác
-623,00 Tr
2,34 T
-1,00 T
-810,00 Tr
Thu nhập ròng
4,49 T
5,23 T
2,90 T
3,15 T
Biên lợi nhuận ròng
12,62%
13,22%
8,61%
8,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,13
1,23
0,77
0,89
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
962,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-40,00 Tr
-779,00 Tr
-173,00 Tr
-258,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-40,00 Tr
183,00 Tr
-173,00 Tr
-258,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
6,35 T
4,19 T
4,91 T
5,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-29,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google