Finance

Danh sách
Tại sao KRMN giảm 5,49%?
Tìm hiểu sâu hơn
KRMN:NYSE
Karman Holdings Inc
30,15 US$
-5,49%
(-1,75) 1 ngày
30,23 US$
+0,27% (+0,080)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KRMN...
Mở
31,40 US$
Cao
31,52 US$
Thấp
29,86 US$
Vốn hoá thị trường
4,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,76 Tr
Khối lượng
2,74 Tr
Chỉ số P/E
107,39
Cao nhất trong 52 tuần
118,38 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,86 US$
EPS
0,28 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
132,53 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
31,40 US$
Cao
31,52 US$
Thấp
29,86 US$
Vốn hoá thị trường
4,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,76 Tr
Khối lượng
2,74 Tr
Chỉ số P/E
107,39
Cao nhất trong 52 tuần
118,38 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,86 US$
EPS
0,28 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
132,53 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Karman Holdings is an American fabricator of space and defense systems based in Huntington Beach, California. The company was valued at approximately US$4 billion during its initial public offering in February 2025. The company, whose predecessors have been in business for over 40 years, has grown partly through acquisitions. At the time of the IPO, the largest, and controlling, shareholder was Trive Capital. For the 12 months ending on September 30, 2024, the company had $331 million in revenue. Karman acquired Systima Technologies, an aerospace manufacturer in Mukilteo, Washington, in 2021. Wikipedia
Giới thiệu về Karman Holdings Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,4 N
Ngày thành lập2020
Trụ sở chínhHuntington Beach, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webkarman-sd.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho KRMN trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho KRMN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 30,15 US$
100,00 US$ (+231,67%)
Trung bình
79,38 US$ (+163,28%)
Thấp nhất
63,00 US$ (+108,96%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
Barclays
Buy
Initiated
79,00 US$
+162%
10/08/2026
Anthony Valentini
Barclays
Buy
Initiated
79,00 US$
+162%
10/08/2026
Louie DiPalma
William Blair
Buy
Maintained
-
-
10/02/2026
Kenneth Herbert
RBC Capital
Buy
Maintained
70,00 US$
+132,2%
09/27/2026
Michael Ciarmoli
Guggenheim
Buy
Initiated
63,00 US$
+109%
09/14/2026
Unknown Analyst
Guggenheim
Buy
Initiated
63,00 US$
+109%
09/14/2026
Amit Daryanani
Evercore ISI
Buy
Maintained
80,00 US$
+165,3%
09/11/2026
Alexandra Mandery
Truist Financial
Buy
Maintained
85,00 US$
+181,9%
08/13/2026
Hamed Khorsand
BWS Financial
Sell
Maintained
37,00 US$
+22,7%
08/10/2026
John Godyn
Citi
Buy
Reiterated
78,00 US$
+158,7%
08/10/2026
Michael Leshock
KeyBanc
Buy
Maintained
100,00 US$
+231,7%
08/07/2026
Austin Bohlig
Needham
Buy
Reiterated
80,00 US$
+165,3%
08/07/2026
Clarke Jeffries
Piper Sandler
Buy
Reiterated
114,00 US$
+278,1%
05/19/2026
Peter Arment
Robert W. Baird
Buy
Maintained
135,00 US$
+347,8%
03/20/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,14 US$ / 0,13 US$
+6,82%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
182,06 Tr / 180,92 Tr
+0,63%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
121,79 Tr
134,49 Tr
151,21 Tr
182,06 Tr
Giá vốn hàng bán
71,85 Tr
80,88 Tr
87,34 Tr
103,83 Tr
Chi phí doanh thu
71,85 Tr
80,88 Tr
87,34 Tr
103,83 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,00 Tr
22,94 Tr
26,64 Tr
29,34 Tr
Chi phí hoạt động
28,13 Tr
32,55 Tr
40,41 Tr
41,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
99,98 Tr
113,43 Tr
127,76 Tr
145,23 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
21,81 Tr
21,06 Tr
23,45 Tr
36,83 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
51,00 N
3,80 Tr
-174,00 N
-280,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
11,86 Tr
13,56 Tr
8,63 Tr
19,26 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
11,86 Tr
13,56 Tr
10,63 Tr
21,26 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,22 Tr
5,85 Tr
838,00 N
5,23 Tr
Thuế suất hiệu dụng
35,55%
43,12%
9,71%
27,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
7,64 Tr
7,71 Tr
7,79 Tr
14,03 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,28%
5,73%
5,15%
7,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,10
0,11
0,11
0,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-10,00 Tr
-11,30 Tr
-12,65 Tr
-15,28 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,00 Tr
-11,30 Tr
-12,65 Tr
-15,28 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,13 Tr
9,61 Tr
13,78 Tr
12,07 Tr
EBITDA
32,78 Tr
33,65 Tr
40,08 Tr
52,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-39,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google