Finance

Danh sách
KRAS:IDX
Krakatau Steel (Persero) Tbk PT
224,00 IDR
-0,88%
(-2,00) 1 ngày
13 thg 10, 16:08:27 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KRAS...
Mở
226 IDR
Cao
226 IDR
Thấp
216 IDR
Vốn hoá thị trường
4,33 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,60 Tr
Khối lượng
2,58 Tr
Chỉ số P/E
0,55
Cao nhất trong 52 tuần
436 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
160 IDR
EPS
408 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
19,35 T
Số nhân viên
3 N
Mở
226 IDR
Cao
226 IDR
Thấp
216 IDR
Vốn hoá thị trường
4,33 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,60 Tr
Khối lượng
2,58 Tr
Chỉ số P/E
0,55
Cao nhất trong 52 tuần
436 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
160 IDR
EPS
408 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
19,35 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Krakatau Steel Tbk is the largest steel maker in Indonesia, headquartered in Cilegon, Banten. The factory is set on a 280-hectare plot in the western end of Banten and adjacent to the Sunda Strait, and where the Krakatoa volcano and island from which the company takes its name are located. It is a state-owned enterprise which is engaged in steel production. The company, which operates in Cilegon, Banten, was originally formed as a manifestation of the Trikora Steel Project, which was initiated by President Sukarno in 1960 to have a steel plant capable of supporting the development of an independent, high value-added national industry and influencing national economic development. When it was formed on May 20, 1962, the company, which was formerly called the Cilegon Steel Mill, was officially established in cooperation with a Soviet all-union foreign trade organization. However, the occurrence of severe political and economic turmoil, resulting in factory construction had stopped. It was only before entering the early 1970s, the factory unit resumed construction and officially operated on August 31, 1970 under the name Krakatau Steel. Wikipedia
Giới thiệu về Krakatau Steel (Persero) Tbk PT
Giám đốc điều hànhSilmy Karim
Số nhân viên3,29 N
Ngày thành lập31 thg 8, 1970
Trụ sở chínhCilegon, Banten, Indonesia
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
245,26 Tr
253,76 Tr
262,36 Tr
360,37 Tr
Giá vốn hàng bán
226,10 Tr
259,50 Tr
224,18 Tr
330,70 Tr
Chi phí doanh thu
226,10 Tr
259,50 Tr
224,18 Tr
330,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
27,10 Tr
58,37 Tr
20,99 Tr
24,32 Tr
Chi phí hoạt động
34,62 Tr
39,11 Tr
24,61 Tr
39,65 Tr
Tổng chi phí hoạt động
260,72 Tr
298,61 Tr
248,79 Tr
370,35 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-15,47 Tr
-44,85 Tr
13,57 Tr
-9,97 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-331,00 N
514,52 Tr
-598,00 N
-1,90 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
133,04 Tr
427,51 Tr
8,00 Tr
8,72 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-23,70 Tr
427,51 Tr
87,00 N
-24,78 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,62 Tr
111,91 Tr
3,43 Tr
2,35 Tr
Thuế suất hiệu dụng
2,72%
26,18%
42,92%
26,96%
Chi phí hoạt động khác
7,51 Tr
-19,26 Tr
3,62 Tr
15,33 Tr
Thu nhập ròng
129,29 Tr
303,28 Tr
2,59 Tr
6,59 Tr
Biên lợi nhuận ròng
52,72%
119,52%
0,99%
1,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
812,00 N
1,56 Tr
534,00 N
616,00 N
Chi phí lãi suất
-36,36 Tr
-48,96 Tr
-22,00 Tr
-22,86 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,54 Tr
-47,40 Tr
-21,46 Tr
-22,24 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-10,62 Tr
-38,22 Tr
18,74 Tr
-5,42 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google