Finance

Beta
Danh sách
KPCPY:OTCMKTS
Ngân hàng Kasikorn
26,88 US$
-0,61%
(-0,17) 1 ngày
1 thg 7, 15:50:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KPCPY...
Mở
26,52 US$
Cao
27,08 US$
Thấp
26,24 US$
Vốn hoá thị trường
516,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
23,65 N
Khối lượng
29,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
28,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,24 US$
Beta
0,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
592,33 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
26,52 US$
Cao
27,08 US$
Thấp
26,24 US$
Vốn hoá thị trường
516,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
23,65 N
Khối lượng
29,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
28,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,24 US$
Beta
0,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
592,33 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Kasikornbank, often stylised as KBank and formerly known as the Thai Farmers Bank, is a banking group in Thailand. KBank was established on 8 June 1945 by Choti Lamsam, with registered capital of five million baht. It has been listed on the Stock Exchange of Thailand since 1976. On 8 April 2003, Thai Farmers Bank PCL changed its English name to Kasikornbank PCL. As of April 2020, the CEO is Kattiya Indaravijaya. The previous chairman and CEO, Bantoon Lamsam, who held the position for 28 years, was the grandson of the founder. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Kasikorn
Giám đốc điều hànhKattiya Indaravijaya
Số nhân viên17,2 N
Ngày thành lập8 thg 6, 1945
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng THB
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng THB
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
38,55 T
39,07 T
37,59 T
39,70 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
13,22 T
14,15 T
13,83 T
12,49 T
Chi phí hoạt động
20,80 T
20,97 T
23,03 T
19,28 T
Tổng chi phí hoạt động
20,80 T
20,97 T
23,03 T
19,28 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,75 T
18,10 T
14,56 T
20,42 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
17,75 T
18,10 T
14,56 T
20,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,75 T
18,10 T
14,56 T
20,42 T
Chi phí thuế thu nhập
3,48 T
3,60 T
2,81 T
3,92 T
Thuế suất hiệu dụng
19,62%
19,91%
19,29%
19,19%
Chi phí hoạt động khác
7,58 T
6,81 T
9,20 T
6,79 T
Thu nhập ròng
12,49 T
13,01 T
10,28 T
14,67 T
Biên lợi nhuận ròng
32,39%
33,30%
27,34%
36,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,27
5,35
4,34
6,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
118,18 Tr
124,41 Tr
385,30 Tr
320,44 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search