Finance

Danh sách
Tại sao KOFUBL tăng 3,35%?
Tìm hiểu sâu hơn
KOFUBL:BMV
Coca-Cola Femsa SAB de CV Unit Class UBL
208,44 MX$
+3,35%
(+6,75) 1 ngày
12 thg 10, 14:00:00 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KOFUBL...
Mở
200,01 MX$
Cao
208,75 MX$
Thấp
199,46 MX$
Vốn hoá thị trường
433,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
864,68 N
Khối lượng
670,05 N
Cổ tức
3,26%
Cổ tức hằng quý
1,70 MX$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2024
Chỉ số P/E
18,28
Cao nhất trong 52 tuần
208,75 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
148,59 MX$
EPS
11,40 MX$
Số nhân viên
109 N
Mở
200,01 MX$
Cao
208,75 MX$
Thấp
199,46 MX$
Vốn hoá thị trường
433,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
864,68 N
Khối lượng
670,05 N
Cổ tức
3,26%
Cổ tức hằng quý
1,70 MX$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2024
Chỉ số P/E
18,28
Cao nhất trong 52 tuần
208,75 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
148,59 MX$
EPS
11,40 MX$
Số nhân viên
109 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V., known as Coca-Cola FEMSA or KOF, is a Mexican multinational beverage company headquartered in Mexico City, Mexico. It is a subsidiary of FEMSA which owns 47.8% of its stock, with 27.8% held by wholly owned subsidiaries of The Coca-Cola Company and the remaining 25% listed publicly on the Mexican Stock Exchange and the New York Stock Exchange. It is the largest franchise Coca-Cola bottler in the world, the company has operations in Latin America, although its largest and most profitable market is in Mexico. Wikipedia
Giới thiệu về Coca-Cola Femsa SAB de CV Unit Class UBL
Giám đốc điều hànhIan M. Craig García
Số nhân viên109 N
Ngày thành lập30 thg 10, 1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
71,88 T
77,76 T
70,83 T
76,32 T
Giá vốn hàng bán
39,49 T
41,44 T
37,62 T
40,38 T
Chi phí doanh thu
39,49 T
41,44 T
37,62 T
40,38 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
22,36 T
23,93 T
24,11 T
25,86 T
Chi phí hoạt động
22,38 T
25,90 T
24,13 T
25,54 T
Tổng chi phí hoạt động
61,87 T
67,34 T
61,75 T
65,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,01 T
10,42 T
9,09 T
10,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
97,46 Tr
1,06 T
-66,41 Tr
162,63 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,83 T
12,20 T
7,41 T
9,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,83 T
10,33 T
7,41 T
9,25 T
Chi phí thuế thu nhập
2,70 T
4,31 T
2,68 T
2,74 T
Thuế suất hiệu dụng
30,53%
35,35%
36,16%
29,65%
Chi phí hoạt động khác
21,49 Tr
1,98 T
14,45 Tr
-316,25 Tr
Thu nhập ròng
5,90 T
7,50 T
4,34 T
6,21 T
Biên lợi nhuận ròng
8,20%
9,65%
6,13%
8,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,81
3,57
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
619,57 Tr
539,11 Tr
513,74 Tr
683,86 Tr
Chi phí lãi suất
-1,94 T
-2,40 T
-2,08 T
-2,27 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,32 T
-1,86 T
-1,57 T
-1,59 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
13,23 T
13,44 T
12,47 T
13,82 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-88,55 Tr
306,69 Tr
-22,02 Tr
-21,86 Tr
Các ứng dụng của Google