Finance

Danh sách
KODK:NYSE
Eastman Kodak
9,20 US$
+0,44%
(+0,040) 1 ngày
9,31 US$
+1,20% (+0,11)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KODK...
Mở
9,17 US$
Cao
9,29 US$
Thấp
9,10 US$
Vốn hoá thị trường
900,68 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
880,43 N
Khối lượng
585,41 N
Cao nhất trong 52 tuần
14,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,78 US$
EPS
-1,28 US$
Beta
1,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
97,90 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
9,17 US$
Cao
9,29 US$
Thấp
9,10 US$
Vốn hoá thị trường
900,68 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
880,43 N
Khối lượng
585,41 N
Cao nhất trong 52 tuần
14,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,78 US$
EPS
-1,28 US$
Beta
1,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
97,90 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Eastman Kodak là một tập đoàn đa quốc gia Hoa Kỳ chuyên sản xuất các sản phẩm hình ảnh và thiết bị nhiếp ảnh. Nổi tiếng với phạm vi đa dạng các sản phẩm phim ảnh, Kodak đang tái tập trung vào hai thị trường chính: nhiếp ảnh kỹ thuật số và in ấn kỹ thuật số. Trong thế kỷ XX, đối thủ chính của Kodak là Fujifilm của Nhật Bản Ngày 19 tháng 1 năm 2012, Kodak tuyên bố xin được bảo hộ phá sản. Wikipedia
Giới thiệu về Eastman Kodak
Giám đốc điều hànhJim Continenza
Số nhân viên3,5 N
Ngày thành lập1888
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang web-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (USD)
311,00 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
269,00 Tr
290,00 Tr
265,00 Tr
311,00 Tr
Giá vốn hàng bán
201,00 Tr
222,00 Tr
208,00 Tr
229,00 Tr
Chi phí doanh thu
201,00 Tr
222,00 Tr
208,00 Tr
229,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
7,00 Tr
8,00 Tr
8,00 Tr
9,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,00 Tr
-27,00 Tr
44,00 Tr
48,00 Tr
Chi phí hoạt động
33,00 Tr
-18,00 Tr
54,00 Tr
57,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
234,00 Tr
204,00 Tr
262,00 Tr
286,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
35,00 Tr
86,00 Tr
3,00 Tr
25,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-150,00 Tr
-9,00 Tr
8,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
16,00 Tr
-99,00 Tr
-13,00 Tr
21,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
20,00 Tr
-78,00 Tr
-12,00 Tr
27,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,00 Tr
9,00 Tr
3,00 Tr
4,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,75%
-9,09%
-23,08%
19,05%
Chi phí hoạt động khác
-
1,00 Tr
2,00 Tr
-
Thu nhập ròng
13,00 Tr
-108,00 Tr
-16,00 Tr
17,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,83%
-37,24%
-6,04%
5,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,00 Tr
3,00 Tr
-
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-18,00 Tr
-15,00 Tr
-6,00 Tr
-6,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,00 Tr
-12,00 Tr
-6,00 Tr
-3,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
42,00 Tr
94,00 Tr
10,00 Tr
31,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-1,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google