Finance

Danh sách
KO80:BKK
Công ty Coca-Cola
3,08 ฿
+1,32%
(+0,040) 1 ngày
16 thg 10, 02:38:51 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KO80...
Mở
3,08 ฿
Cao
3,12 ฿
Thấp
3,04 ฿
Vốn hoá thị trường
404,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
273,40 N
Khối lượng
346,31 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,12 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,10 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,30 T
Số nhân viên
66 N
Mở
3,08 ฿
Cao
3,12 ฿
Thấp
3,04 ฿
Vốn hoá thị trường
404,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
273,40 N
Khối lượng
346,31 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,12 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,10 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,30 T
Số nhân viên
66 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Coca-Cola, có trụ sở tại Atlanta, Georgia, được thành lập tại Wilmington, Delaware, là một công ty đồ uống và là nhà sản xuất, bán lẻ, quảng bá các đồ uống và siro không cồn đa quốc gia của Hoa Kỳ. Công ty này được biết đến nhiều nhất với sản phẩm hàng đầu Coca-Cola, được dược sĩ John Stith Pemberton phát minh năm 1886 tại Columbus, Georgia. Công thức và thương hiệu Coca-Cola được Asa Griggs Candler mua lại năm 1889, sau đó thành lập Công ty Coca-Cola năm 1892. Công ty điều hành một hệ thống phân phối nhượng quyền kinh doanh kể từ năm 1889, trong đó Công ty Coca-Cola chỉ sản xuất nước xi-rô đậm đặc, sau đó sản phẩm này được bán cho các nhà đóng chai khác nhau trên khắp thế giới, những người nắm giữ độc quyền kinh doanh trên từng lãnh thổ. Công ty Coca-Cola sở hữu các công ty làm máy đóng chai ở Bắc Mỹ, tên nó là Coca-Cola Refreshments. Cổ phiếu của công ty được liệt kê trên NYSE và là một phần của DJIA, chỉ số S&P 500 index, chỉ số Russell 1000, và chỉ số Russell 1000 Growth Stock. Muhtar Kent làm chủ tịch hội đồng quản trị của công ty với James Quincey làm chủ tịch và giám đốc điều hành. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Coca-Cola
Giám đốc điều hànhHenrique Braun | Henrique Braun
Số nhân viên65,9 N
Ngày thành lập1892
Trụ sở chínhAtlanta, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
12,46 T
11,82 T
12,47 T
13,38 T
Giá vốn hàng bán
4,80 T
4,72 T
4,62 T
4,96 T
Chi phí doanh thu
4,80 T
4,72 T
4,62 T
4,96 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,62 T
4,20 T
3,47 T
3,74 T
Chi phí hoạt động
3,63 T
4,18 T
3,48 T
3,75 T
Tổng chi phí hoạt động
8,42 T
8,91 T
8,10 T
8,71 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,03 T
2,92 T
4,37 T
4,67 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-8,00 Tr
4,00 Tr
47,00 Tr
-65,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,18 T
2,96 T
4,61 T
5,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,49 T
3,21 T
4,65 T
5,10 T
Chi phí thuế thu nhập
500,00 Tr
646,00 Tr
645,00 Tr
1,04 T
Thuế suất hiệu dụng
11,95%
21,81%
13,99%
18,94%
Chi phí hoạt động khác
4,00 Tr
-11,00 Tr
8,00 Tr
9,00 Tr
Thu nhập ròng
3,70 T
2,27 T
3,92 T
4,42 T
Biên lợi nhuận ròng
29,67%
19,21%
31,46%
33,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,82
0,58
0,86
0,97
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
221,00 Tr
265,00 Tr
255,00 Tr
236,00 Tr
Chi phí lãi suất
-391,00 Tr
-431,00 Tr
-375,00 Tr
-369,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-170,00 Tr
-166,00 Tr
-120,00 Tr
-133,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,30 T
3,15 T
4,64 T
4,93 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
37,00 Tr
-317,00 Tr
10,00 Tr
-66,00 Tr
Các ứng dụng của Google