Finance

Danh sách
KMTUY:OTCMKTS
Komatsu
45,15 US$
-0,33%
(-0,15) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KMTUY...
Mở
45,92 US$
Cao
45,92 US$
Thấp
44,97 US$
Vốn hoá thị trường
42,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
77,69 N
Khối lượng
89,10 N
Cổ tức
2,65%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,92
Cao nhất trong 52 tuần
52,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,65 US$
EPS
2,67 US$
Beta
1,01
Số cổ phiếu đang lưu hành
930,34 Tr
Số nhân viên
67 N
Mở
45,92 US$
Cao
45,92 US$
Thấp
44,97 US$
Vốn hoá thị trường
42,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
77,69 N
Khối lượng
89,10 N
Cổ tức
2,65%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,92
Cao nhất trong 52 tuần
52,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,65 US$
EPS
2,67 US$
Beta
1,01
Số cổ phiếu đang lưu hành
930,34 Tr
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Komatsu Limited hoặc Komatsu là một công ty đa quốc gia của Nhật Bản chuyên sản xuất thiết bị cho các ngành xây dựng, khai thác khoáng sản, và quân sự như các khí cụ hiện đại: súng máy, laser hay thiết bị phát điện sử dụng nhiệt. Công ty đặt trụ sở tại 2-3-6, Akasaka, Minato, Tokyo, Nhật Bản. Tên của công ty được đặt theo tên thành phố Komatsu, Ishikawa, nơi nó được thành lập vào năm 1917. Komatsu là công ty cung cấp thiết bị xây dựng, khai thác khoáng sản lớn thứ 2 thế giới chỉ sau Caterpillar. Tuy nhiên, Komatsu có thị phần lớn hơn Caterpillar ở một số khu vực như Nhật Bản, Trung Quốc. Công ty hiện đặt nhiều nhà máy, chi nhánh tại Nhật Bản, Châu Á, Châu Mỹ và Châu Âu. Họ đang có kế hoạch tiếp tục mở rộng quy mô hoạt động. Từ 小松 ko matsu có nghĩa là "cây thông nhỏ", theo tên thành phố Komatsu của tỉnh Ishikawa. Wikipedia
Giới thiệu về Komatsu
Giám đốc điều hànhOgawa Hiroyuki
Số nhân viên67,3 N
Ngày thành lập13 thg 5, 1921
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkomatsu.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
982,06 T
1,02 NT
1,22 NT
1,04 NT
Giá vốn hàng bán
675,85 T
710,89 T
874,14 T
709,01 T
Chi phí doanh thu
675,85 T
710,89 T
874,14 T
709,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
169,54 T
171,05 T
192,56 T
182,58 T
Chi phí hoạt động
169,54 T
171,05 T
191,60 T
182,58 T
Tổng chi phí hoạt động
845,39 T
881,94 T
1,07 NT
891,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
136,67 T
141,95 T
151,53 T
151,55 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,12 T
2,32 T
3,38 T
-4,22 T
EBT bao gồm các mục bất thường
129,54 T
139,05 T
145,28 T
142,56 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
129,54 T
139,05 T
148,91 T
142,56 T
Chi phí thuế thu nhập
38,80 T
38,89 T
31,29 T
41,88 T
Thuế suất hiệu dụng
29,95%
27,97%
-
29,38%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-965,00 Tr
-
Thu nhập ròng
84,51 T
94,11 T
106,58 T
96,15 T
Biên lợi nhuận ròng
8,61%
9,19%
-
9,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,79 T
6,20 T
6,62 T
6,96 T
Chi phí lãi suất
-13,25 T
-13,93 T
-13,37 T
-14,26 T
Chi phí lãi suất ròng
-7,46 T
-7,73 T
-6,75 T
-7,30 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
175,85 T
182,78 T
190,96 T
197,61 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
366,00 Tr
267,00 Tr
209,00 Tr
-388,00 Tr
Các ứng dụng của Google