Finance

Danh sách
Tại sao KMR tăng 2,73%?
Tìm hiểu sâu hơn
KMR:LON
Kenmare Resources plc
226,00 GBX
+2,73%
(+6,00) 1 ngày
14 thg 10, 16:35:20 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KMR...
Mở
223,00 GBX
Cao
226,50 GBX
Thấp
221,00 GBX
Vốn hoá thị trường
200,96 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
144,42 N
Khối lượng
44,19 N
Cao nhất trong 52 tuần
317,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
171,40 GBX
EPS
-2,24 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
109,60 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
223,00 GBX
Cao
226,50 GBX
Thấp
221,00 GBX
Vốn hoá thị trường
200,96 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
144,42 N
Khối lượng
44,19 N
Cao nhất trong 52 tuần
317,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
171,40 GBX
EPS
-2,24 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
109,60 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kenmare Resources plc is a publicly traded mining company headquartered in Dublin, Ireland. Its primary listing is on the London Stock Exchange and it has a secondary listing on Euronext Dublin. Kenmare is one of the world's largest mineral sands producers and the Company owns and operates the Moma Titanium Minerals Mine. Moma is one of the world's largest titanium minerals deposits, located 160 km from the city of Nampula in Mozambique. Kenmare is the world's fourth largest producer of titanium feedstocks, which are primarily used to make titanium dioxide pigment. Ti0₂ pigment impart whiteness and opacity in the manufacture of paper, paint and plastics. The company is responsible for 8% of global supply of titanium feedstocks at current production levels. Wikipedia
Giới thiệu về Kenmare Resources plc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,74 N
Ngày thành lập1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
80,46 Tr
80,46 Tr
74,55 Tr
74,55 Tr
Giá vốn hàng bán
82,73 Tr
82,73 Tr
86,26 Tr
86,26 Tr
Chi phí doanh thu
82,73 Tr
82,73 Tr
86,26 Tr
86,26 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,84 Tr
5,84 Tr
1,09 Tr
1,09 Tr
Chi phí hoạt động
6,01 Tr
6,01 Tr
1,28 Tr
1,28 Tr
Tổng chi phí hoạt động
88,74 Tr
88,74 Tr
87,55 Tr
87,55 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-8,28 Tr
-8,28 Tr
-13,00 Tr
-13,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-653,00 N
-653,00 N
-585,50 N
-585,50 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-113,48 Tr
-113,48 Tr
-17,72 Tr
-17,72 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-12,98 Tr
-12,98 Tr
-17,72 Tr
-17,72 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,93 Tr
1,93 Tr
-672,50 N
-672,50 N
Thuế suất hiệu dụng
-1,70%
-1,70%
3,79%
3,79%
Chi phí hoạt động khác
171,00 N
171,00 N
195,50 N
195,50 N
Thu nhập ròng
-115,41 Tr
-115,41 Tr
-17,05 Tr
-17,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-143,44%
-143,44%
-22,87%
-22,87%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
408,00 N
408,00 N
315,00 N
315,00 N
Chi phí lãi suất
-4,45 Tr
-4,45 Tr
-4,46 Tr
-4,46 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,04 Tr
-4,04 Tr
-4,14 Tr
-4,14 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,36 Tr
5,36 Tr
2,14 Tr
2,14 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google