Finance

Danh sách
KLBN3:BVMF
Klabin SA
3,80 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 17:00:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KLBN3...
Mở
3,82 R$
Cao
3,84 R$
Thấp
3,77 R$
Vốn hoá thị trường
22,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
703,41 N
Khối lượng
582,80 N
Cổ tức
8,84%
Cổ tức hằng quý
0,08 R$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
8,31
Cao nhất trong 52 tuần
4,24 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,21 R$
EPS
0,46 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,31 T
Số nhân viên
18 N
Mở
3,82 R$
Cao
3,84 R$
Thấp
3,77 R$
Vốn hoá thị trường
22,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
703,41 N
Khối lượng
582,80 N
Cổ tức
8,84%
Cổ tức hằng quý
0,08 R$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
8,31
Cao nhất trong 52 tuần
4,24 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,21 R$
EPS
0,46 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,31 T
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Klabin is a Brazilian paper producing, exporting and recycling company headquartered in São Paulo. It is the largest paper producer and exporter in the country, focusing on the production of pulp, packaging paper and board, corrugated cardboard packaging, and industrial sacks, besides selling timber in logs. It is controlled by Klabin Irmãos & Cia and NIBLAK Participações S/A, which jointly own 52.23% of the voting capital. It is organized into four business units certified by the Forest Stewardship Council. Klabin has 24 industrial plants, 23 of them in Brazil, spread over ten states, and one in Argentina. It has 400.4 thousand hectares of forests in Parana 136.3 thousand hectares in Santa Catarina, and 8.7 thousand hectares in São Paulo, of which 253.4 thousand hectares are reforested and 236.7 hectares are native areas preserved or set aside for conservation. It also maintains 14 offices distributed in different parts of Brazil. Wikipedia
Giới thiệu về Klabin SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên18,2 N
Ngày thành lập1899
Trụ sở chínhSao Paolo, São Paulo, Brazil
Lĩnh vựcMaterial
Trang webklabin.com.br
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (BRL)
0,23 R$ / 0,34 R$
-33,85%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (BRL)
5,15 T / 5,26 T
-2,17%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,43 T
5,17 T
4,95 T
5,15 T
Giá vốn hàng bán
3,93 T
4,03 T
3,86 T
3,71 T
Chi phí doanh thu
3,93 T
4,03 T
3,86 T
3,71 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
778,25 Tr
801,06 Tr
739,08 Tr
777,78 Tr
Chi phí hoạt động
771,47 Tr
749,27 Tr
763,60 Tr
802,84 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,70 T
4,78 T
4,63 T
4,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
722,75 Tr
387,29 Tr
320,88 Tr
638,36 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-175,03 Tr
-216,88 Tr
-182,24 Tr
-191,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
688,63 Tr
202,02 Tr
-759,34 Tr
513,41 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
53,35 Tr
-321,40 Tr
-246,73 Tr
116,03 Tr
Chi phí thuế thu nhập
210,74 Tr
33,52 Tr
-262,37 Tr
126,83 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,60%
16,59%
34,55%
24,70%
Chi phí hoạt động khác
-6,79 Tr
-51,79 Tr
24,52 Tr
25,06 Tr
Thu nhập ròng
348,57 Tr
81,25 Tr
-530,06 Tr
277,16 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,42%
1,57%
-10,72%
5,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,28
0,06
-0,43
0,23
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
231,43 Tr
272,53 Tr
237,94 Tr
214,26 Tr
Chi phí lãi suất
-615,10 Tr
-805,72 Tr
-611,07 Tr
-531,68 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-383,67 Tr
-533,19 Tr
-373,13 Tr
-317,43 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,01 T
1,53 T
1,42 T
1,73 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-74,34 Tr
-179,88 Tr
-64,38 Tr
-92,42 Tr
Các ứng dụng của Google