Finance

Danh sách
KIOCL:NSE
KIOCL Ltd
371,60 ₹
-1,09%
(-4,10) 1 ngày
14 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KIOCL...
Mở
373,70 ₹
Cao
375,70 ₹
Thấp
367,60 ₹
Vốn hoá thị trường
224,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
98,74 N
Khối lượng
64,76 N
Chỉ số P/E
574,59
Cao nhất trong 52 tuần
479,95 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
290,65 ₹
EPS
0,65 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
621,93 Tr
Số nhân viên
474
Mở
373,70 ₹
Cao
375,70 ₹
Thấp
367,60 ₹
Vốn hoá thị trường
224,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
98,74 N
Khối lượng
64,76 N
Chỉ số P/E
574,59
Cao nhất trong 52 tuần
479,95 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
290,65 ₹
EPS
0,65 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
621,93 Tr
Số nhân viên
474
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KIOCL Limited, formerly Kudremukh Iron Ore Company Limited, is a central public sector undertaking under the ownership of the Ministry of Steel, Government of India, with its head office and administrative activities in Bangalore. It has a pelletisation plant in Mangalore and an iron ore mine in Kudremukh. The Kudremukh mine, one of the largest iron ore mines in the world, was closed in 2006. The captive mining took place at Kudremukh on the Western Ghats range. The mined ore was transported 110 km through slurry pipelines running through the districts of Udupi and Dakshina Kannada up to the pelletisation plant in Panambur, adjacent to the premises of the New Mangalore Port. The pellet plant, with a capacity of 3.5 million tons per annum, was commissioned at Mangalore in 1987. The plant was stopped in 2011 but in 2014, it resumed producing and exporting pellets, running on ores supplied by NMDC Limited. The pellets have been shipped to countries like China, Iran, Japan, and Taiwan. In 2017, there were plans to restart captive mining operations, now at Sanduru in the Bellary district. Wikipedia
Giới thiệu về KIOCL Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên474
Ngày thành lập1976
Trụ sở chínhBengaluru, Karnataka, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webkioclltd.in
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,43 T
1,60 T
2,20 T
1,58 T
Giá vốn hàng bán
1,19 T
1,00 T
1,52 T
1,37 T
Chi phí doanh thu
1,19 T
1,00 T
1,52 T
1,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
339,40 Tr
399,80 Tr
538,45 Tr
350,90 Tr
Chi phí hoạt động
549,70 Tr
583,70 Tr
536,67 Tr
554,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,74 T
1,59 T
2,06 T
1,93 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-314,30 Tr
10,30 Tr
144,11 Tr
-347,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
179,20 Tr
157,40 Tr
-204,65 Tr
224,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-171,50 Tr
131,30 Tr
543,98 Tr
-159,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-171,50 Tr
131,30 Tr
520,06 Tr
-159,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
100,00 N
-50,00 Tr
10,13 Tr
-4,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,06%
-38,08%
1,86%
2,95%
Chi phí hoạt động khác
114,60 Tr
87,40 Tr
-86,98 Tr
100,10 Tr
Thu nhập ròng
-171,60 Tr
181,30 Tr
533,85 Tr
-154,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-12,04%
11,36%
24,23%
-9,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
620,55 Tr
-
Chi phí lãi suất
-36,40 Tr
-36,40 Tr
-36,33 Tr
-36,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-36,40 Tr
-36,40 Tr
584,23 Tr
-36,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
98,40 Tr
96,10 Tr
94,48 Tr
82,00 Tr
EBITDA
-213,68 Tr
78,49 Tr
206,93 Tr
-249,95 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google