Finance

Danh sách
KINO:IDX
Kino Indonesia Tbk PT
1.415,00 IDR
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 14:41:00 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KINO...
Mở
1.415 IDR
Cao
1.420 IDR
Thấp
1.395 IDR
Vốn hoá thị trường
2,02 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
65,28 N
Khối lượng
10,10 N
Cổ tức
3,18%
Cổ tức hằng quý
11 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
8,83
Cao nhất trong 52 tuần
1.490 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.050 IDR
EPS
160 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
5 N
Mở
1.415 IDR
Cao
1.420 IDR
Thấp
1.395 IDR
Vốn hoá thị trường
2,02 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
65,28 N
Khối lượng
10,10 N
Cổ tức
3,18%
Cổ tức hằng quý
11 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
8,83
Cao nhất trong 52 tuần
1.490 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.050 IDR
EPS
160 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Kino Indonesia Tbk, formerly PT Kinocare Era Kosmetindo, or simply known as Kino, is an Indonesian multinational consumer goods company headquartered in Tangerang, Banten, founded in 1999 by Harry Sanusi. It specializes the manufacturing of its products in the wide range of personal care, hygiene, health care, confectionery, pastry, beverages, and pet care. As of 2022, the company is currently led by Sidharta Prawira Oetama as its president director while Sanusi act as its president commissioner. Wikipedia
Giới thiệu về Kino Indonesia Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,6 N
Ngày thành lập8 thg 2, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkino.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,03 NT
1,23 NT
1,26 NT
1,37 NT
Giá vốn hàng bán
589,08 T
716,92 T
705,94 T
777,17 T
Chi phí doanh thu
589,08 T
716,92 T
705,94 T
777,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
393,64 T
443,18 T
462,86 T
487,40 T
Chi phí hoạt động
389,40 T
449,72 T
469,44 T
490,64 T
Tổng chi phí hoạt động
978,49 T
1,17 NT
1,18 NT
1,27 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
54,50 T
61,94 T
80,64 T
105,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,25 T
41,43 T
8,01 T
10,46 T
EBT bao gồm các mục bất thường
35,59 T
71,23 T
61,61 T
90,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
35,56 T
72,97 T
61,61 T
92,46 T
Chi phí thuế thu nhập
13,36 T
22,87 T
-2,48 T
827,91 Tr
Thuế suất hiệu dụng
37,52%
32,11%
-4,03%
0,91%
Chi phí hoạt động khác
-
5,03 T
-
1,06 T
Thu nhập ròng
21,31 T
48,36 T
63,01 T
88,38 T
Biên lợi nhuận ròng
2,06%
3,94%
5,02%
6,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
363,60 Tr
686,41 Tr
629,61 Tr
542,53 Tr
Chi phí lãi suất
-34,19 T
-30,58 T
-27,37 T
-26,67 T
Chi phí lãi suất ròng
-33,83 T
-29,89 T
-26,75 T
-26,13 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
98,39 T
104,13 T
123,22 T
148,19 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google