Finance

Danh sách
Tại sao KIMS tăng 2,77%?
Tìm hiểu sâu hơn
KIMS:NSE
Krishna Institute Of Medical Sciencs Ltd
706,20 ₹
+2,77%
(+19,05) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KIMS...
Mở
685,00 ₹
Cao
714,90 ₹
Thấp
682,50 ₹
Vốn hoá thị trường
282,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
598,96 N
Khối lượng
514,12 N
Chỉ số P/E
138,40
Cao nhất trong 52 tuần
858,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
575,80 ₹
EPS
5,10 ₹
Số nhân viên
6 N
Mở
685,00 ₹
Cao
714,90 ₹
Thấp
682,50 ₹
Vốn hoá thị trường
282,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
598,96 N
Khối lượng
514,12 N
Chỉ số P/E
138,40
Cao nhất trong 52 tuần
858,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
575,80 ₹
EPS
5,10 ₹
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Krishna Institute of Medical Sciences is an Indian multi-speciality hospital chain. It was founded by Dr. Bhaskar Rao Bollineni in 2000 in the city of Nellore. Currently, the KIMS Group of Hospitals operates 25 hospitals across the states of Telangana, Andhra Pradesh, Maharashtra, Kerala, and Karnataka. The KIMS Group of Hospitals is certified by NABH and NABL. It is listed on BSE and the NSE. Wikipedia
Giới thiệu về Krishna Institute Of Medical Sciencs Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,16 N
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
1,04 ₹ / 1,48 ₹
-29,87%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
11,80 T / 11,48 T
+2,74%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,61 T
9,98 T
10,75 T
11,80 T
Giá vốn hàng bán
3,70 T
3,73 T
5,14 T
4,57 T
Chi phí doanh thu
3,70 T
3,73 T
5,14 T
4,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
875,00 Tr
-
Chi phí hoạt động
4,53 T
5,04 T
4,37 T
6,00 T
Tổng chi phí hoạt động
8,23 T
8,78 T
9,51 T
10,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,38 T
1,20 T
1,24 T
1,23 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
42,00 Tr
52,00 Tr
-113,00 Tr
164,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
968,00 Tr
686,00 Tr
548,00 Tr
566,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
971,00 Tr
686,00 Tr
647,00 Tr
566,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
248,00 Tr
167,00 Tr
217,00 Tr
192,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,62%
24,34%
39,60%
33,92%
Chi phí hoạt động khác
3,87 T
4,26 T
2,65 T
4,99 T
Thu nhập ròng
669,00 Tr
534,00 Tr
425,00 Tr
415,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,96%
5,35%
3,95%
3,52%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,68
1,33
1,22
1,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
121,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-450,00 Tr
-568,00 Tr
-623,00 Tr
-834,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-450,00 Tr
-568,00 Tr
-502,00 Tr
-834,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
661,00 Tr
787,00 Tr
850,00 Tr
1,01 T
EBITDA
1,98 T
1,57 T
1,82 T
1,81 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google