Finance

Danh sách
KIK:FRA
Kikkoman Corp
10,00 €
+0,81%
(+0,080) 1 ngày
15 thg 10, 08:00:29 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KIK...
Mở
10,00 €
Cao
10,00 €
Thấp
10,00 €
Vốn hoá thị trường
1,76 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
64,00
Khối lượng
600,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,01 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,80 €
Số nhân viên
8 N
Mở
10,00 €
Cao
10,00 €
Thấp
10,00 €
Vốn hoá thị trường
1,76 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
64,00
Khối lượng
600,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,01 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,80 €
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kikkoman Corporation is a Japanese food manufacturer. Its main products and services include soy sauce, food seasoning and flavoring, mirin, shōchū, and sake, juice and other beverages, pharmaceuticals, and restaurant management services. As of 2002, the company was the world's largest producer of soy sauce. As of 2024, the company's motto is "To promote the international exchange of food culture." As of 2002, Kikkoman has production facilities in Japan, the United States, the Netherlands, Singapore, and Taiwan; additional facilities have been reported in China and Canada. Kikkoman is the most popular brand of soy sauce in Japan and the United States. The city of Düsseldorf, Germany, is the European headquarters of the company. A plant in Sappemeer, Netherlands, began operations in 1997 and now produces over 400 million litres of soy sauce per year. Wikipedia
Giới thiệu về Kikkoman Corp
Giám đốc điều hànhHorikiri Noriaki
Số nhân viên7,91 N
Ngày thành lập7 thg 12, 1917
Trụ sở chínhNoda, Chiba, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webkikkoman.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
182,95 T
194,20 T
192,73 T
202,03 T
Giá vốn hàng bán
120,18 T
128,52 T
128,74 T
130,35 T
Chi phí doanh thu
120,18 T
128,52 T
128,74 T
130,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
5,24 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
41,06 T
43,88 T
30,22 T
46,43 T
Chi phí hoạt động
42,34 T
44,55 T
47,15 T
47,06 T
Tổng chi phí hoạt động
162,53 T
173,07 T
175,89 T
177,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
20,42 T
21,13 T
16,84 T
24,63 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-1,00 Tr
5,12 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
21,96 T
24,31 T
16,72 T
26,16 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
21,84 T
24,31 T
16,05 T
26,16 T
Chi phí thuế thu nhập
5,80 T
6,39 T
4,10 T
6,95 T
Thuế suất hiệu dụng
26,43%
26,27%
24,52%
26,55%
Chi phí hoạt động khác
1,28 T
669,00 Tr
-361,00 Tr
630,00 Tr
Thu nhập ròng
16,02 T
17,77 T
12,53 T
19,02 T
Biên lợi nhuận ròng
8,76%
9,15%
6,50%
9,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,35 T
5,33 T
1,49 T
2,69 T
Chi phí lãi suất
-
-2,31 T
-4,92 T
-1,29 T
Chi phí lãi suất ròng
1,35 T
3,01 T
-3,43 T
1,40 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
12,05 T
-
EBITDA
26,93 T
27,86 T
23,52 T
31,31 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google