Finance

Danh sách
Tại sao KIJA giảm 12,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
KIJA:IDX
Kawasan Industri Jababeka Tbk PT
123,00 IDR
-12,14%
(-17,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:12:02 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KIJA...
Mở
119 IDR
Cao
127 IDR
Thấp
119 IDR
Vốn hoá thị trường
2,56 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
242,23 Tr
Khối lượng
343,74 Tr
Cổ tức
1,65%
Cổ tức hằng quý
1 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
364 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
105 IDR
EPS
-3 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,82 T
Số nhân viên
704
Mở
119 IDR
Cao
127 IDR
Thấp
119 IDR
Vốn hoá thị trường
2,56 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
242,23 Tr
Khối lượng
343,74 Tr
Cổ tức
1,65%
Cổ tức hằng quý
1 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
364 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
105 IDR
EPS
-3 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,82 T
Số nhân viên
704
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Kawasan Industri Jababeka Tbk, trading as Jababeka & Co., is the first publicly listed industrial estate developer in Indonesia, being listed on the Jakarta and Surabaya Stock Exchange under the "KJIA" ticker symbol in 1994. It was established in 1989 by Setyono Djuandi Darmono, marked by the development of an integrated city in some 5,600 hectares of land which is Kota Jababeka in Cikarang. As an industrial estate developer, Jababeka creates an industry-based township through developing industrial, residential, commercial property, leisure, infrastructure and estate management service. Wikipedia
Giới thiệu về Kawasan Industri Jababeka Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên704
Ngày thành lập1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webjababeka.com
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (IDR)
1,24 NT / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
948,25 T
1,47 NT
1,19 NT
1,24 NT
Giá vốn hàng bán
594,66 T
918,20 T
761,37 T
838,10 T
Chi phí doanh thu
594,66 T
918,20 T
761,37 T
838,10 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
132,23 T
227,42 T
155,32 T
157,00 T
Chi phí hoạt động
135,68 T
205,72 T
131,53 T
266,61 T
Tổng chi phí hoạt động
730,33 T
1,12 NT
892,91 T
1,10 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
217,92 T
350,85 T
299,26 T
139,59 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,38 T
92,00 Tr
-303,00 Tr
-354,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
50,04 T
252,36 T
192,58 T
-139,19 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
50,04 T
252,47 T
192,58 T
-114,27 T
Chi phí thuế thu nhập
43,04 T
29,80 T
28,60 T
31,22 T
Thuế suất hiệu dụng
86,00%
11,81%
14,85%
-22,43%
Chi phí hoạt động khác
3,44 T
-21,70 T
-23,79 T
109,61 T
Thu nhập ròng
-33,36 T
145,90 T
57,78 T
-235,66 T
Biên lợi nhuận ròng
-3,52%
9,89%
4,85%
-18,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
30,72 T
32,44 T
32,64 T
39,19 T
Chi phí lãi suất
-114,35 T
-108,89 T
-98,80 T
-64,33 T
Chi phí lãi suất ròng
-83,64 T
-76,46 T
-66,16 T
-25,14 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
263,38 T
400,00 T
349,08 T
190,48 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google