Finance

Danh sách
KHP:FRA
Kohl's
17,80 €
+0,56%
(+0,100) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KHP...
Mở
17,80 €
Cao
17,80 €
Thấp
17,80 €
Vốn hoá thị trường
2,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
21,23 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,94 €
Số nhân viên
84 N
Mở
17,80 €
Cao
17,80 €
Thấp
17,80 €
Vốn hoá thị trường
2,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
21,23 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,94 €
Số nhân viên
84 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kohl's Corporation is an American department store retail chain. It has 1,174 locations as of February 2024, operating stores in every U.S. state except Hawaii. The company was founded by Polish immigrant Maxwell Kohl, who opened a corner grocery store in Milwaukee, Wisconsin, in 1927. It went on to become a successful chain in the local area, and in 1962 the company branched out by opening its first department store. British American Tobacco took a controlling interest in the company in 1972 while still managed by the Kohl family, and in 1979, the corporation was sold to BATUS Inc. A group of investors purchased the company in 1986 from BATUS and took it public in 1992. Kohl's is headquartered in the Milwaukee suburb of Menomonee Falls, Wisconsin. It became the largest department store chain in the United States in May 2012, surpassing its competitor JCPenney. The company is listed on both the S&P 400 and the Fortune 500. In terms of revenue, the chain was the 23rd-largest retailer in the United States in 2019. Wikipedia
Giới thiệu về Kohl's
Giám đốc điều hànhMichael J. Bender
Số nhân viên84 N
Ngày thành lập12 thg 9, 1962
Trụ sở chínhMenomonee Falls, Wisconsin, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webkohls.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
3,58 T
5,17 T
3,17 T
3,52 T
Giá vốn hàng bán
2,06 T
3,32 T
1,80 T
1,99 T
Chi phí doanh thu
2,06 T
3,32 T
1,80 T
1,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,26 T
1,46 T
1,14 T
1,19 T
Chi phí hoạt động
1,44 T
1,64 T
1,32 T
1,36 T
Tổng chi phí hoạt động
3,50 T
4,96 T
3,12 T
3,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
77,00 Tr
212,00 Tr
46,00 Tr
161,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-2,00 Tr
153,00 Tr
-17,00 Tr
198,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,00 Tr
153,00 Tr
-17,00 Tr
98,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-10,00 Tr
28,00 Tr
-3,00 Tr
47,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
500,00%
18,30%
17,65%
23,74%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
8,00 Tr
125,00 Tr
-14,00 Tr
151,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,22%
2,42%
-0,44%
4,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,10
1,07
-0,13
1,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-75,00 Tr
-59,00 Tr
-63,00 Tr
-63,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-75,00 Tr
-59,00 Tr
-63,00 Tr
-63,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
176,00 Tr
174,00 Tr
174,00 Tr
173,00 Tr
EBITDA
253,00 Tr
386,00 Tr
220,00 Tr
334,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google