Finance

Danh sách
KHNZ:ETR
Kraft Heinz
21,00 €
+0,77%
(+0,16) 1 ngày
16 thg 10, 17:35:50 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KHNZ...
Mở
20,72 €
Cao
21,00 €
Thấp
20,72 €
Vốn hoá thị trường
28,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,81 N
Khối lượng
4,65 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,20 €
Số nhân viên
35 N
Mở
20,72 €
Cao
21,00 €
Thấp
20,72 €
Vốn hoá thị trường
28,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,81 N
Khối lượng
4,65 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,20 €
Số nhân viên
35 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Kraft Heinz Company là một công ty thực phẩm Hoa Kỳ trên toàn thế giới, được hành thành do sự sáp nhập của Kraft Foods Group và Heinz vào 2015. Sự sáp nhập được hỗ trợ bởi 3G Capital và Berkshire Hathaway, đầu tư 10 tỉ USD vào thương vụ này, làm cho giá trị của Kraft Heinz lên tới 46 tỉ USD. Vào năm 2015, Kraft Heinz Company có 13 thương hiệu khác nhau với doanh thu hàng năm từ 500 triệu USD trở lên. Wikipedia
Giới thiệu về Kraft Heinz
Giám đốc điều hànhSteve Cahillane
Số nhân viên35 N
Ngày thành lập2 thg 7, 2015
Trụ sở chínhPittsburgh, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,56 US$ / 0,53 US$
+5,60%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
6,26 T / 6,12 T
+2,40%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,24 T
6,35 T
6,05 T
6,26 T
Giá vốn hàng bán
4,24 T
4,28 T
3,80 T
4,23 T
Chi phí doanh thu
4,24 T
4,28 T
3,80 T
4,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
167,00 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
892,00 Tr
794,00 Tr
988,00 Tr
1,06 T
Chi phí hoạt động
892,00 Tr
961,00 Tr
988,00 Tr
1,06 T
Tổng chi phí hoạt động
5,14 T
5,24 T
4,79 T
5,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,10 T
1,11 T
1,25 T
970,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
18,00 Tr
-40,00 Tr
-64,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
807,00 Tr
897,00 Tr
1,01 T
-6,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
890,00 Tr
903,00 Tr
997,00 Tr
730,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
194,00 Tr
249,00 Tr
211,00 Tr
-916,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,04%
27,76%
20,89%
14,37%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
615,00 Tr
651,00 Tr
798,00 Tr
-5,46 T
Biên lợi nhuận ròng
9,86%
10,25%
13,20%
-87,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,61
0,67
0,58
0,56
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
34,00 Tr
37,00 Tr
42,00 Tr
40,00 Tr
Chi phí lãi suất
-240,00 Tr
-238,00 Tr
-236,00 Tr
-197,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-206,00 Tr
-201,00 Tr
-194,00 Tr
-157,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,34 T
1,36 T
1,50 T
1,23 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
44,00 Tr
-2,00 Tr
-3,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google