Finance

Danh sách
KGC:NYSE
Kinross Gold Corp
24,06 US$
-0,08%
(-0,020) 1 ngày
24,07 US$
+0,04% (+0,010)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 1 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KGC...
Mở
24,12 US$
Cao
24,27 US$
Thấp
23,76 US$
Vốn hoá thị trường
28,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,38 Tr
Khối lượng
6,70 Tr
Cổ tức
0,67%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
9,13
Cao nhất trong 52 tuần
39,11 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,01 US$
EPS
2,63 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,19 T
Số nhân viên
7 N
Mở
24,12 US$
Cao
24,27 US$
Thấp
23,76 US$
Vốn hoá thị trường
28,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,38 Tr
Khối lượng
6,70 Tr
Cổ tức
0,67%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
9,13
Cao nhất trong 52 tuần
39,11 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,01 US$
EPS
2,63 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,19 T
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kinross Gold Corporation is a Canadian gold and silver mining company founded in 1993 and headquartered in Toronto, Ontario, Canada. Kinross currently operates six active gold mines, and was ranked fifth of the "10 Top Gold-mining Companies" of 2019 by InvestingNews. The company's mines are located in Brazil, Mauritania, and the United States. It trades under the KGC ticker in the New York Stock Exchange, and under K in the Toronto Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Kinross Gold Corp
Giám đốc điều hànhJ. Paul Rollinson
Số nhân viên7,1 N
Ngày thành lập1993
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Trang webkinross.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho KGC trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho KGC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 24,06 US$
50,00 US$ (+107,81%)
Trung bình
38,48 US$ (+59,93%)
Thấp nhất
32,25 US$ (+34,04%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Josh Wolfson
RBC Capital
Buy
Maintained
39,00 US$
+62,1%
09/28/2026
Lawson Winder
Bank of America Securities
Buy
Maintained
32,25 US$
+34%
09/27/2026
Ralph M. Profiti
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
60,00 CA$
+149,4%
09/25/2026
Anita Soni
CIBC
Buy
Maintained
50,00 US$
+107,8%
09/25/2026
Steven Green
TD Cowen
Buy
Reiterated
35,00 US$
+45,5%
09/24/2026
Bryce Adams
Desjardins
Buy
Maintained
53,00 CA$
+120,3%
09/24/2026
Tanya Jakusconek
Scotiabank
Buy
Maintained
39,00 US$
+62,1%
09/24/2026
Matt Murphy
BMO Capital
Buy
Maintained
48,00 CA$
+99,5%
09/23/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
38,00 US$
+57,9%
07/05/2026
Daniel Major
UBS
Buy
Reiterated
30,00 US$
+24,7%
06/30/2026
Vitaly Kononov
Freedom Capital Markets
Buy
Upgraded
38,00 US$
+57,9%
05/18/2026
Carey MacRury
Canaccord Genuity
Buy
Reiterated
64,00 CA$
+166%
05/01/2026
Paul Treiber
RBC Capital
Buy
Upgraded
45,00 US$
+87%
03/12/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,71 US$ / 0,67 US$
+6,72%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,24 T / 2,29 T
-2,24%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,80 T
2,02 T
2,41 T
2,24 T
Giá vốn hàng bán
598,60 Tr
632,70 Tr
690,50 Tr
683,70 Tr
Chi phí doanh thu
598,60 Tr
632,70 Tr
690,50 Tr
683,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
31,20 Tr
43,40 Tr
44,90 Tr
32,40 Tr
Chi phí hoạt động
406,00 Tr
395,70 Tr
390,90 Tr
379,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,00 T
1,03 T
1,08 T
1,06 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
797,50 Tr
994,60 Tr
1,33 T
1,17 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
16,80 Tr
-8,40 Tr
-13,30 Tr
-3,90 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
841,40 Tr
1,10 T
1,32 T
1,18 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
841,40 Tr
981,50 Tr
1,32 T
1,18 T
Chi phí thuế thu nhập
232,30 Tr
184,70 Tr
465,20 Tr
330,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,61%
16,83%
35,21%
27,94%
Chi phí hoạt động khác
38,70 Tr
34,30 Tr
32,10 Tr
32,90 Tr
Thu nhập ròng
584,90 Tr
906,50 Tr
843,00 Tr
844,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
32,46%
44,81%
35,01%
37,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,44
0,67
0,71
0,71
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
45,20 Tr
16,20 Tr
15,40 Tr
19,80 Tr
Chi phí lãi suất
-18,10 Tr
-20,90 Tr
-7,20 Tr
-8,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
27,10 Tr
-4,70 Tr
8,20 Tr
11,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
285,40 Tr
268,30 Tr
275,70 Tr
275,50 Tr
EBITDA
1,10 T
1,21 T
1,60 T
1,45 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google