Finance

Danh sách
Tại sao KEP tăng 2,26%?
Tìm hiểu sâu hơn
KEP:NYSE
Korea Electric Power Corp
10,84 US$
+2,26%
(+0,24) 1 ngày
10,98 US$
+1,25% (+0,14)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KEP...
Mở
10,93 US$
Cao
10,93 US$
Thấp
10,76 US$
Vốn hoá thị trường
13,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
875,05 N
Khối lượng
1,03 Tr
Cổ tức
4,82%
Cổ tức hằng quý
0,13 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2024
Chỉ số P/E
2,37
Cao nhất trong 52 tuần
23,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,58 US$
EPS
4,58 US$
Beta
0,96
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
23 N
Mở
10,93 US$
Cao
10,93 US$
Thấp
10,76 US$
Vốn hoá thị trường
13,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
875,05 N
Khối lượng
1,03 Tr
Cổ tức
4,82%
Cổ tức hằng quý
0,13 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 12, 2024
Chỉ số P/E
2,37
Cao nhất trong 52 tuần
23,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,58 US$
EPS
4,58 US$
Beta
0,96
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Korea Electric Power Corporation, better known as KEPCO or Hanjeon, is the largest electric utility in South Korea, responsible for the generation, transmission and distribution of electricity and the development of electric power projects including those in nuclear power, wind power and coal. KEPCO, through its subsidiaries, is responsible for 96% of Korea's electricity generation as of 2023. The South Korean government owns a 51.10% share of KEPCO. Together with its affiliates and subsidiaries, KEPCO has an installed capacity of 83,235 MW. KEPCO has ranked in the top 300 of the Fortune Global 500 ranking of the world's largest companies. KEPCO is a member of the World Energy Council, the World Nuclear Association and the World Association of Nuclear Operators. As of September 2024, KEPCO possesses an AA credit rating with S&P Ratings, while Moody's has assigned KEPCO an Aa2 stable rating. Originally located in Samseong-dong, Seoul, KEPCO headquarters was relocated to the city of Naju in South Jeolla Province in August 2014 as part of a government decentralization program. The move, which has been in the works for years has been controversial. Wikipedia
Giới thiệu về Korea Electric Power Corp
Giám đốc điều hànhKim Dong-cheol
Số nhân viên22,7 N
Ngày thành lập1 thg 1, 1982
Trụ sở chínhNaju, Jeolla Nam, Hàn Quốc
Lĩnh vực-
Trang webkepco.co.kr
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
Bank of America Securities
Buy
Initiated
20,00 US$
+84,5%
11/20/2025
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,15 ₩ / 1,12 ₩
-86,81%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (KRW)
21,92 NT / 22,19 NT
-1,22%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
27,57 NT
23,68 NT
24,40 NT
21,92 NT
Giá vốn hàng bán
21,18 NT
18,68 NT
19,92 NT
20,03 NT
Chi phí doanh thu
21,18 NT
18,68 NT
19,92 NT
20,03 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
63,57 T
186,95 T
33,22 T
43,48 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
575,66 T
2,36 NT
557,71 T
548,21 T
Chi phí hoạt động
750,20 T
3,05 NT
671,78 T
852,08 T
Tổng chi phí hoạt động
21,93 NT
21,73 NT
20,59 NT
20,88 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,65 NT
1,95 NT
3,81 NT
1,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
692,02 T
1,83 NT
1,13 NT
408,81 T
EBT bao gồm các mục bất thường
5,35 NT
1,34 NT
3,40 NT
426,12 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,12 NT
1,20 NT
3,38 NT
403,92 T
Chi phí thuế thu nhập
1,56 NT
2,27 T
876,02 T
148,58 T
Thuế suất hiệu dụng
29,15%
0,17%
25,80%
34,87%
Chi phí hoạt động khác
5,17 T
100,76 T
9,78 T
80,51 T
Thu nhập ròng
3,76 NT
1,32 NT
2,49 NT
267,31 T
Biên lợi nhuận ròng
13,62%
5,59%
10,22%
1,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,85 N
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
118,34 T
466,52 T
117,03 T
103,34 T
Chi phí lãi suất
-1,07 NT
-4,29 NT
-1,03 NT
-1,05 NT
Chi phí lãi suất ròng
-949,84 T
-3,82 NT
-912,70 T
-946,06 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
60,80 T
238,29 T
60,55 T
61,00 T
EBITDA
9,11 NT
5,25 NT
7,18 NT
4,50 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-180,03 T
-76,41 T
43,23 T
57,12 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google