Finance

Danh sách
Tại sao KCHOL giảm 2,66%?
Tìm hiểu sâu hơn
KCHOL:IST
Koc Holding AS
208,40 TRY
-2,66%
(-5,70) 1 ngày
30 thg 9, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KCHOL...
Mở
214,30 TRY
Cao
217,20 TRY
Thấp
207,50 TRY
Vốn hoá thị trường
528,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
30,46 Tr
Khối lượng
32,47 Tr
Cổ tức
3,28%
Cổ tức hằng quý
1,71 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
14,85
Cao nhất trong 52 tuần
232,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
146,00 TRY
EPS
14,03 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,54 T
Số nhân viên
122 N
Mở
214,30 TRY
Cao
217,20 TRY
Thấp
207,50 TRY
Vốn hoá thị trường
528,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
30,46 Tr
Khối lượng
32,47 Tr
Cổ tức
3,28%
Cổ tức hằng quý
1,71 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
14,85
Cao nhất trong 52 tuần
232,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
146,00 TRY
EPS
14,03 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,54 T
Số nhân viên
122 N
Hồ sơ
Koç Holding A.Ş. is a Turkish multinational industrial conglomerate headquartered in Istanbul, Turkey. It operates as the country's largest company, and is listed on Fortune Global 500 as of 2024. Koç Holding's contributions make up to 7% of Turkey's overall exports. The company is controlled by the Koç family, one of Turkey's wealthiest families. Founded in 1926 by Vehbi Koç, it is regarded as one of the pioneering actors in the industrialization of Turkey. Subsidiaries owned by Koç Holding engage in a variety of sectors, including banking, energy, automotive, household appliances, and defence. Wikipedia
Giới thiệu về Koc Holding AS
Giám đốc điều hànhLevent Çakıroğlu
Số nhân viên122 N
Ngày thành lập12 thg 12, 1963
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkoc.com.tr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
688,86 T
802,67 T
789,81 T
904,15 T
Giá vốn hàng bán
388,10 T
450,04 T
449,81 T
532,11 T
Chi phí doanh thu
575,26 T
663,86 T
650,13 T
737,22 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,15 T
2,70 T
2,76 T
2,45 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
73,75 T
97,35 T
92,86 T
92,85 T
Chi phí hoạt động
84,34 T
108,76 T
106,24 T
108,72 T
Tổng chi phí hoạt động
659,60 T
772,62 T
756,37 T
845,94 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
29,26 T
30,05 T
33,44 T
58,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,14 T
4,71 T
-7,33 T
-5,16 T
EBT bao gồm các mục bất thường
24,44 T
36,51 T
23,33 T
60,31 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
23,98 T
35,25 T
23,45 T
53,70 T
Chi phí thuế thu nhập
11,39 T
25,17 T
21,10 T
15,67 T
Thuế suất hiệu dụng
46,61%
68,94%
90,44%
25,98%
Chi phí hoạt động khác
8,44 T
8,71 T
10,62 T
13,42 T
Thu nhập ròng
7,65 T
7,65 T
2,23 T
44,64 T
Biên lợi nhuận ròng
1,11%
0,95%
0,28%
4,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,46 T
13,49 T
11,72 T
14,97 T
Chi phí lãi suất
-13,74 T
-20,30 T
-14,13 T
-14,96 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,28 T
-6,80 T
-2,41 T
9,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
47,06 T
46,89 T
50,26 T
76,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-204,00 Tr
-1,24 T
39,00 Tr
-21,00 Tr
Các ứng dụng của Google