Finance

Danh sách
Tại sao JSL giảm 3,91%?
Tìm hiểu sâu hơn
JSL:NSE
Jindal Stainless Ltd
703,50 ₹
-3,91%
(-28,65) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:03 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho JSL...
Mở
734,60 ₹
Cao
734,60 ₹
Thấp
702,20 ₹
Vốn hoá thị trường
565,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 Tr
Khối lượng
721,66 N
Cổ tức
0,57%
Cổ tức hằng quý
1,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,86
Cao nhất trong 52 tuần
884,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
652,25 ₹
EPS
39,39 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
479,22 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
734,60 ₹
Cao
734,60 ₹
Thấp
702,20 ₹
Vốn hoá thị trường
565,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 Tr
Khối lượng
721,66 N
Cổ tức
0,57%
Cổ tức hằng quý
1,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,86
Cao nhất trong 52 tuần
884,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
652,25 ₹
EPS
39,39 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
479,22 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Jindal Stainless Limited is an Indian stainless steel maker headquartered in New Delhi. It is a part of OP Jindal group. The firm has a melt capacity of 2.9 million tonnes per annum which makes it the largest stainless steel producer of India. Incorporated in 1970, it ranks among the top 5 stainless steel makers of the world. Jindal Stainless has two stainless steel manufacturing complexes in India, in the states of Haryana and Odisha and one overseas manufacturing unit in Indonesia. It has 14 global offices across the world. Its Managing Director, Abhyuday Jindal is the current president of the Indian Chamber of Commerce. Wikipedia
Giới thiệu về Jindal Stainless Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,84 N
Ngày thành lập1970
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (INR)
9,32 ₹ / 9,22 ₹
+1,08%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
112,79 T / 104,73 T
+7,70%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
108,93 T
105,18 T
113,37 T
112,79 T
Giá vốn hàng bán
84,99 T
81,66 T
41,63 T
88,87 T
Chi phí doanh thu
84,99 T
81,66 T
41,63 T
88,87 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,45 T
2,56 T
2,83 T
2,93 T
Chi phí hoạt động
12,67 T
12,13 T
60,76 T
13,65 T
Tổng chi phí hoạt động
97,67 T
93,79 T
102,38 T
102,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,26 T
11,39 T
10,99 T
10,27 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
896,80 Tr
1,02 T
-2,51 T
1,18 T
EBT bao gồm các mục bất thường
10,78 T
10,82 T
11,12 T
10,34 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,61 T
11,12 T
11,38 T
10,34 T
Chi phí thuế thu nhập
2,70 T
2,54 T
2,78 T
2,65 T
Thuế suất hiệu dụng
25,08%
23,52%
25,00%
25,63%
Chi phí hoạt động khác
7,60 T
6,88 T
55,15 T
7,70 T
Thu nhập ròng
8,07 T
8,29 T
8,44 T
7,69 T
Biên lợi nhuận ròng
7,41%
7,88%
7,44%
6,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
9,62
-
10,64
9,32
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
2,67 T
-
Chi phí lãi suất
-1,41 T
-1,34 T
-946,40 Tr
-1,46 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,41 T
-1,34 T
1,73 T
-1,46 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,62 T
2,69 T
2,78 T
3,02 T
EBITDA
13,83 T
13,67 T
13,47 T
12,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google